
40 câu tiếng Hàn thiết yếu cho học sinh, sinh viên — từ đăng ký nhập học đến giao tiếp trong lớp và thư viện.
Chủ đề
Bài liên quan
8 câu mẫu
입학 신청서는 어디서 받을 수 있어요?
ip-hak sin-cheong-seo-neun eo-di-seo ba-deul su it-seo-yo?
Tôi có thể lấy đơn nhập học ở đâu?
등록금은 얼마예요?
deung-nok-geum-eun eol-ma-ye-yo?
Học phí là bao nhiêu?
수업은 몇 시에 시작해요?
su-eob-eun myeot si-e si-jak-hae-yo?
Lớp học bắt đầu lúc mấy giờ?
이 수업은 몇 학점이에요?
i su-eob-eun myeot hak-jeom-i-e-yo?
Môn học này mấy tín chỉ?
강의실이 어디예요?
gang-ui-si-ri eo-di-ye-yo?
Phòng học ở đâu?
담당 선생님이 누구예요?
dam-dang seon-saeng-ni-mi nu-gu-ye-yo?
Giáo viên phụ trách là ai?
수강 신청은 어떻게 해요?
su-gang sin-cheong-eun eo-tteo-ke hae-yo?
Đăng ký môn học như thế nào?
학생증을 어디서 만들어요?
hak-saeng-jeung-eul eo-di-seo man-deu-reo-yo?
Làm thẻ sinh viên ở đâu?
학교
hak-gyo
Trường học
교실
gyo-sil
Phòng học
도서관
do-seo-gwan
Thư viện
선생님
seon-saeng-nim
Giáo viên
학생
hak-saeng
Học sinh
교과서
gyo-gwa-seo
Sách giáo khoa
숙제
suk-je
Bài tập về nhà
시험
si-heom
Bài kiểm tra / Kỳ thi
성적
seong-jeok
Điểm số / Kết quả học tập
출석
chul-seok
Điểm danh / Có mặt
결석
gyeol-seok
Vắng mặt
수업
su-eop
Tiết học / Lớp học
강의
gang-ui
Bài giảng
발표
bal-pyo
Thuyết trình
과제
gwa-je
Bài tập / Đề tài
졸업
jol-eop
Tốt nghiệp
-(으)세요
Yêu cầu lịch sự
교과서를 펴세요. (Mở sách giáo khoa ra.)
-고 싶어요
Muốn làm gì
성적을 올리고 싶어요. (Tôi muốn nâng điểm.)
-(으)ㄹ 수 있어요?
Hỏi về khả năng / xin phép
노트 빌려줄 수 있어요? (Bạn có thể cho tôi mượn vở không?)
-아/어 주세요
Nhờ ai làm gì
다시 설명해 주세요. (Xin giải thích lại giúp tôi.)
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm