60 Bài Học EPS-TOPIK

Quyển 1 + Quyển 2 · Audio TTS · Từ vựng + Ngữ pháp + Bài tập

Quyển 1 · Bài 1Giao Tiếp Cơ Bản

Giới Thiệu Bản Thân

자기소개

43 từ vựng6 bài tập

Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn tiếng Hàn · Phiên âm La-tinh giúp đọc đúng

한국[han-guk]Hàn Quốc

저는 한국에서 일해요.

Tôi làm việc ở Hàn Quốc.

네팔[ne-pal]Nepal

저는 네팔 사람이에요.

Tôi là người Nepal.

동티모르[dong-ti-mo-reu]Đông Timor

동티모르에서 왔어요.

Tôi đến từ Đông Timor.

라오스[ra-o-seu]Lào

라오스 사람이에요.

Tôi là người Lào.

몽골[mong-gol]Mông Cổ

몽골에서 왔어요.

Tôi đến từ Mông Cổ.

미얀마[mi-yan-ma]Myanmar

미얀마 사람이에요.

Tôi là người Myanmar.

방글라데시[bang-geul-la-de-si]Bangladesh

방글라데시에서 왔어요.

Tôi đến từ Bangladesh.

베트남[be-teu-nam]Việt Nam

저는 베트남 사람이에요.

Tôi là người Việt Nam.

스리랑카[seu·ri·rang·ka]Sri Lanka

스리랑카에서 왔어요.

Tôi đến từ Sri Lanka.

우즈베키스탄[u-jeu-be-ki-seu-tan]Uzbekistan

우즈베키스탄 사람이에요.

Tôi là người Uzbekistan.

인도네시아[in-do-ne-si-a]Indonesia

인도네시아에서 왔어요.

Tôi đến từ Indonesia.

중국[jung-guk]Trung Quốc

중국 사람이에요.

Tôi là người Trung Quốc.

캄보디아[kam-bo-di-a]Cambodia

캄보디아에서 왔어요.

Tôi đến từ Cambodia.

타지키스탄[ta-ji-ki-seu-tan]Tajikistan

타지키스탄 사람이에요.

Tôi là người Tajikistan.

태국[tae-guk]Thái Lan

태국에서 왔어요.

Tôi đến từ Thái Lan.

파키스탄[pa-ki-seu-tan]Pakistan

파키스탄 사람이에요.

Tôi là người Pakistan.

필리핀[pil-li-pin]Philippines

필리핀에서 왔어요.

Tôi đến từ Philippines.

학생[hak-saeng]Học sinh / Sinh viên

저는 학생이에요.

Tôi là học sinh.

선생님[seon-saeng-nim]Giáo viên

저는 선생님이에요.

Tôi là giáo viên.

회사원[hoe-sa-won]Nhân viên văn phòng

저는 회사원이에요.

Tôi là nhân viên văn phòng.

근로자[geul-lo-ja]Nhân viên lao động

저는 근로자예요.

Tôi là người lao động.

경찰관[gyeong-chal-gwan]Viên cảnh sát

저는 경찰관이에요.

Tôi là cảnh sát.

소방관[so-bang-gwan]Lính cứu hỏa

저는 소방관이에요.

Tôi là lính cứu hỏa.

공무원[gong-mu-won]Công chức

저는 공무원이에요.

Tôi là công chức.

점원[jeom-won]Nhân viên bán hàng

저는 점원이에요.

Tôi là nhân viên bán hàng.

의사[ui-sa]Bác sĩ

저는 의사예요.

Tôi là bác sĩ.

간호사[gan-ho-sa]Y tá

저는 간호사예요.

Tôi là y tá.

요리사[yo·ri·sa]Đầu bếp

저는 요리사예요.

Tôi là đầu bếp.

운전기사[un-jeon-gi-sa]Tài xế / Lái xe

저는 운전기사예요.

Tôi là tài xế.

기술자[gi-sul-ja]Kỹ thuật viên

저는 기술자예요.

Tôi là kỹ thuật viên.

목수[mok-su]Thợ mộc

저는 목수예요.

Tôi là thợ mộc.

농부[nong-bu]Nông dân

저는 농부예요.

Tôi là nông dân.

어부[eo-bu]Ngư dân

저는 어부예요.

Tôi là ngư dân.

누구[nu-gu]Ai

저 사람은 누구예요?

Người kia là ai vậy?

어느[eo-neu]Ở đâu / Nào

어느 나라 사람이에요?

Bạn là người nước nào?

사람[sa-ram]Con người / Người

저는 베트남 사람이에요.

Tôi là người Việt Nam.

이름[i-reum]TênCũng ở Q1·B8

이름이 뭐예요?

Tên bạn là gì?

국적[guk-jeok]Quốc tịch

국적이 어디예요?

Quốc tịch của bạn là gì?

[jeo]Tôi (lịch sự)

저는 박민준이에요.

Tôi là Park Minjun.

아니요[a-ni-yo]Không phải

아니요, 저는 학생이 아니에요.

Không, tôi không phải học sinh.

[ne]Vâng / Phải ạ

네, 저는 베트남 사람이에요.

Vâng, tôi là người Việt Nam.

직업[ji-geop]Nghề nghiệp

직업이 뭐예요?

Nghề nghiệp của bạn là gì?

Chào mừng đến Hà Dím!

Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!

Đề thi TOPIK I/II

Flashcard SRS

Truyện chêm