Quyển 1 · 30/30 bài đã có
0/30 hoàn thành
0% tiến độ
자기소개
Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn tiếng Hàn · Phiên âm La-tinh giúp đọc đúng
저는 한국에서 일해요.
Tôi làm việc ở Hàn Quốc.
저는 네팔 사람이에요.
Tôi là người Nepal.
동티모르에서 왔어요.
Tôi đến từ Đông Timor.
라오스 사람이에요.
Tôi là người Lào.
몽골에서 왔어요.
Tôi đến từ Mông Cổ.
미얀마 사람이에요.
Tôi là người Myanmar.
방글라데시에서 왔어요.
Tôi đến từ Bangladesh.
저는 베트남 사람이에요.
Tôi là người Việt Nam.
스리랑카에서 왔어요.
Tôi đến từ Sri Lanka.
우즈베키스탄 사람이에요.
Tôi là người Uzbekistan.
인도네시아에서 왔어요.
Tôi đến từ Indonesia.
중국 사람이에요.
Tôi là người Trung Quốc.
캄보디아에서 왔어요.
Tôi đến từ Cambodia.
타지키스탄 사람이에요.
Tôi là người Tajikistan.
태국에서 왔어요.
Tôi đến từ Thái Lan.
파키스탄 사람이에요.
Tôi là người Pakistan.
필리핀에서 왔어요.
Tôi đến từ Philippines.
저는 학생이에요.
Tôi là học sinh.
저는 선생님이에요.
Tôi là giáo viên.
저는 회사원이에요.
Tôi là nhân viên văn phòng.
저는 근로자예요.
Tôi là người lao động.
저는 경찰관이에요.
Tôi là cảnh sát.
저는 소방관이에요.
Tôi là lính cứu hỏa.
저는 공무원이에요.
Tôi là công chức.
저는 점원이에요.
Tôi là nhân viên bán hàng.
저는 의사예요.
Tôi là bác sĩ.
저는 간호사예요.
Tôi là y tá.
저는 요리사예요.
Tôi là đầu bếp.
저는 운전기사예요.
Tôi là tài xế.
저는 기술자예요.
Tôi là kỹ thuật viên.
저는 목수예요.
Tôi là thợ mộc.
저는 농부예요.
Tôi là nông dân.
저는 어부예요.
Tôi là ngư dân.
저 사람은 누구예요?
Người kia là ai vậy?
어느 나라 사람이에요?
Bạn là người nước nào?
저는 베트남 사람이에요.
Tôi là người Việt Nam.
이름이 뭐예요?
Tên bạn là gì?
국적이 어디예요?
Quốc tịch của bạn là gì?
저는 박민준이에요.
Tôi là Park Minjun.
아니요, 저는 학생이 아니에요.
Không, tôi không phải học sinh.
네, 저는 베트남 사람이에요.
Vâng, tôi là người Việt Nam.
직업이 뭐예요?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm