145 từ vựng · 11 chủ đề · Flashcard SRS · Liên kết ngữ pháp
12
Môi trường
12
Vấn đề xã hội
12
Giáo dục
12
Công nghệ & Mạng
12 từ · 10 từ 필수
Từ vựng về ô nhiễm, 변수 đổi khí hậu, năng lượng tái tạo — xuất hiện rất thường trong TOPIK II
hwangyeong oyeom
Ô nhiễm môi trường
gihu byeonhwa
Biến đổi khí hậu
tanso baechul
Thải carbon
jaeseong eneoji
Năng lượng tái tạo
chinhwangyeong
Thân thiện với môi trường
jawon nangbi
Lãng phí tài nguyên
bullisugeo
Phân loại rác
saengdaegye
Hệ sinh thái
12 từ · 9 từ 필수
Từ vựng về bất bình đẳng, phúc lợi xã hội, dân số — cốt lõi của TOPIK II Writing
jeochulsan
Tỷ lệ sinh thấp
goryeonghwa sahoe
Xã hội già hóa
sahoe bulpyeongdeung
Bất bình đẳng xã hội
damunhwa sahoe
Xã hội đa văn hóa
bokji
Phúc lợi
binbu gyeokcha
Khoảng cách giàu nghèo
sedae galdeung
Xung đột thế hệ
ingu gamso
Dân số suy giảm
12 từ · 6 từ 필수
Từ vựng về hệ thống giáo dục, học tập, cạnh tranh học đường
ipsi gyeongjaeng
Cạnh tranh thi đại học
sagyoyuk
Học thêm (giáo dục tư nhân)
pyeongsaeng gyoyuk
Học tập suốt đời
hakseup neungnyeok
Năng lực học tập
gyoyuk gyeokcha
Bất bình đẳng giáo dục
changnyeongnyeok
Sáng tạo
jinhaknyul
Tỷ lệ vào đại học
hakgyo poknyeok
Bạo lực học đường
12 từ · 7 từ 필수
Từ vựng về mạng xã hội, AI, số hóa — ngày càng phổ biến trong đề thi
ingongjineung
Trí tuệ nhân tạo (AI)
sosyeol midieo
Mạng xã hội
gaein jeongbo boho
Bảo vệ thông tin cá nhân
dijiteol gyeokcha
Khoảng cách số
saibeo beomjoe
Tội phạm mạng
seumateupon jungdog
Nghiện điện thoại thông minh
jeonghwahwa sahoe
Xã hội thông tin
onlain syoping
Mua sắm trực tuyến
12 từ · 9 từ 필수
Từ vựng về y tế công cộng, sức khỏe tâm thần, lối sống lành mạnh
jeongsin geongang
Sức khỏe tâm thần
uiryo seobiseu
Dịch vụ y tế
manseong jilhwan
Bệnh mãn tính
yebang uihak
Y học dự phòng
geongang boheom
Bảo hiểm y tế
seuteuleseu
Căng thẳng (stress)
biman
Béo phì
uiryobi
Chi phí y tế
10 từ · 6 từ 필수
Từ vựng về kinh tế, xu hướng tiêu dùng, thị trường lao động
gyeongje seongjang
Tăng trưởng kinh tế
sobi teurendeu
Xu hướng tiêu dùng
sireomnyul
Tỷ lệ thất nghiệp
mulga sanseung
Lạm phát (giá cả tăng)
yanggeunghwa
Phân극
gagye buchae
Nợ hộ gia đình
changeob
Khởi nghiệp
sodeuk gyeokcha
Chênh lệch thu nhập
10 từ · 7 từ 필수
Từ vựng về thị trường việc làm, cân bằng công việc - cuộc sống, kỹ năng nghề nghiệp
chwieomnan
Khó tìm việc làm
worabel
Cân bằng công việc - cuộc sống (WLB)
bijeonggyujik
Lao động phi chính quy
jigeob manjokdo
Mức độ hài lòng với công việc
jaetaekgeunmu
Làm việc từ xa
jagi gaebal
Phát triển bản thân
jigjang nae gwoerohim
Quấy rối tại nơi làm việc
sacha saneophyeongmyeong
Cách mạng công nghiệp 4.0
10 từ · 4 từ 필수
Từ vựng về Hallyu, văn hóa 대중, truyền thông đại chúng
hallyu
Làn sóng Hallyu (Hàn lưu)
daejungmunhwa
Văn hóa đại chúng
midieo liteorasi
Năng lực truyền thông
munhwa dayangseong
Đa dạng văn hóa
jeojakkkwon
Bản quyền
munhwajae
Di sản văn hóa
yeonyeo saneop
Ngành giải trí
jeongbo gwain
Quá tải thông tin
18 từ · 13 từ 필수
Từ vựng về 도시화, 교통, 공간 생활 — chủ đề thường gặp trong TOPIK II 읽기
dosihwa
Đô thị hóa
gyotong chejeung
Tắc đường (ùn tắc giao thông)
jugeo munje
Vấn đề nhà ở
daegi oyeom
Ô nhiễm không khí
soeum gonghae
Ô nhiễm tiếng ồn
nokji gonggan
Không gian xanh
dosi jaeseong
Tái sinh đô thị
seumateu siti
Thành phố thông minh
18 từ · 11 từ 필수
Từ vựng về 가족 구조, 관계사회, 가치관 전통 — B1/B2 writing常 사용
gajok gujo
Cấu trúc gia đình
haekgajok
Gia đình hạt nhân
ilin gagoo
Hộ gia đình một người
bumo sedae
Thế hệ cha mẹ
gyeolhon gipi
Tránh né hôn nhân
yuga munje
Vấn đề nuôi con
hwanghon ihon
Ly hôn tuổi già
gajok galdeung
Xung đột gia đình
19 từ · 13 từ 필수
Từ vựng về tâm lý xã hội, 행동 집단, bản sắc cá nhân — thường xuất hiện đề B2
jibdan simri
Tâm lý tập thể
sahoejok amnyeok
Áp lực xã hội
jaa jeongcheseong
Bản sắc cá nhân
dongjo hyeonsang
Hiện tượng đồng thuận (hùa theo)
godokgam
Cảm giác cô đơn
beonaut jeunghugun
Hội chứng kiệt sức (Burnout)
sangdaejjeok baktalgam
Cảm giác tước đoạt tương đối
pyeongyeon
Định kiến
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm