Mình học về 피동 (bị động) trong tiếng Hàn và thấy có nhiều cách: ~이/히/리/기 và ~아/어지다. Dùng cái nào khi nào? Và tại sao một số động từ không có dạng bị động tự nhiên?
Cao Thị Thùy Dung
4 tuần trước
Phân biệt 2 loại bị động tiếng Hàn: **1. Bị động từ vựng (~이/히/리/기)** Ghép hậu tố vào động từ, tạo động từ mới hoàn toàn • 먹다 → 먹히다 (bị ăn) • 잡다 → 잡히다 (bị bắt) • 닫다 → 닫히다 (bị đóng) • 듣다 → 들리다 (được nghe) • 쌓다 → 쌓이다 (bị chất đống) Mỗi động từ chỉ có 1 hậu tố nhất định → phải học thuộc **2. Bị động ngữ pháp (~아/어지다)** Ghép vào hầu hết tính từ và một số động từ • 깨끗해지다 (trở nên sạch) • 달라지다 (thay đổi) • 힘들어지다 (trở nên khó khăn) **Khi nào dùng 아/어지다:** • Động từ không có dạng 이히리기 tự nhiên • Muốn diễn đạt "dần dần/trở thành" • Tính từ + 지다 = "trở nên" **Lỗi thường gặp:** 먹여지다 ✗ → 먹히다 ✓ 열어지다 ✗ → 열리다 ✓
Thảo luận về Ngữ pháp khác bạn có thể thích
Phân Biệt 은/는 và 이/가 Trong Tiếng Hàn - Bí Quyết Không Bao Giờ Nhầm
2.8k8 phút
5 Ngữ Pháp Tiếng Hàn Khó Nhất Và Cách Chinh Phục
4.1k16 phút
Ngữ Pháp ~었/았어요 - Thì Quá Khứ Tiếng Hàn Chuẩn Không Cần Chỉnh
4.3k11 phút
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm