Có ai có danh sách các tiếp đầu tố/tiếp hậu tố Hán-Hàn thường gặp không? Ví dụ ~학 = học, ~사 = người làm nghề. Nếu học các gốc này thì có thể đoán được nhiều từ mới không?
Đinh Thị Hồng
3 tuần trước
Đây là hack học từ vựng cực mạnh! Tổng hợp các gốc Hán-Hàn quan trọng nhất: **Tiếp tố chỉ lĩnh vực (~학):** 경제학(kinh tế học), 심리학(tâm lý học), 사회학(xã hội học), 의학(y học), 언어학(ngôn ngữ học) **Người làm nghề (~자, ~인, ~사, ~가):** 과학자(nhà khoa học), 운동선수(vận động viên), 의사(bác sĩ), 화가(họa sĩ), 교사(giáo viên) **Trạng thái (~적, ~성, ~화):** 경제적(kinh tế [tính từ]), 창의성(tính sáng tạo), 현대화(hiện đại화) **Phủ định (~비, ~무, ~불, ~미):** 비공식(không chính thức), 무관심(vô cảm), 불가능(không thể), 미성숙(chưa trưởng thành) Chỉ cần học 30 gốc Hán-Hàn này → đọc hiểu được ~500 từ TOPIK mới chưa học!
Thảo luận về Từ vựng khác bạn có thể thích
100 Từ Vựng TOPIK II Thường Gặp Nhất - Học Là Đỗ
4.5k15 phút
50 Từ Vựng Ẩm Thực Hàn Quốc Phổ Biến - Đi Ăn Không Sợ Ngơ
3.4k9 phút
Từ Vựng Cảm Xúc Tiếng Hàn Đầy Đủ - Diễn Tả Cảm Giác Như Người Bản Xứ
2.1k12 phút
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm