Tổng hợp 35 câu tiếng Hàn thiết yếu khi tìm và thuê nhà tại Hàn Quốc — từ hỏi giá phòng, ký hợp đồng, sinh hoạt hàng ngày đến báo cáo sự cố và trả nhà. Kèm từ vựng bất động sản thông dụng.
Hàn Quốc có 2 hình thức thuê nhà chính: 월세 (wolsse) — trả tiền thuê hàng tháng kèm đặt cọc nhỏ, và 전세 (jeonse) — đặt cọc một khoản lớn (thường 30–80% giá nhà) và ở miễn phí. Người lao động nước ngoài thường chọn 월세 vì linh hoạt hơn.
방을 구하고 있어요.
[Bangeul guhago isseoyo.]
Tôi đang tìm phòng trọ.
원룸을 찾고 있어요.
[Wonrumeul chatgo isseoyo.]
Tôi đang tìm phòng studio (one-room).
월세가 얼마예요?
[Wolssega eolmayeyo?]
Tiền thuê hàng tháng là bao nhiêu?
보증금이 얼마예요?
[Bojeungeumi eolmayeyo?]
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
관리비가 포함되어 있나요?
[Gwallibiga pohamdoeeo innayo?]
Phí quản lý có bao gồm không?
방을 볼 수 있을까요?
[Bangeul bol su isseulkkayo?]
Tôi có thể xem phòng được không?
언제부터 입주할 수 있어요?
[Eonjebuto ipjuhal su isseoyo?]
Có thể dọn vào từ khi nào?
계약서를 작성하고 싶어요.
[Gyeyakseoreul jakseongago sipeoyo.]
Tôi muốn ký hợp đồng.
계약 기간이 얼마나 돼요?
[Gyeyak gigani eolmana dwaeyo?]
Thời hạn hợp đồng là bao lâu?
1년 계약으로 하고 싶어요.
[Illyeon gyeyageuro hago sipeoyo.]
Tôi muốn ký hợp đồng 1 năm.
계약서를 한 번 읽어볼게요.
[Gyeyakseoreul han beon ilgeobolkkeyo.]
Tôi sẽ đọc hợp đồng một lần.
이 조항이 무슨 뜻이에요?
[I johang-i museun tteuisieyo?]
Điều khoản này có nghĩa là gì?
계약을 연장하고 싶어요.
[Gyeyageul yeonjangago sipeoyo.]
Tôi muốn gia hạn hợp đồng.
계약을 해지하고 싶어요.
[Gyeyageul haejiago sipeoyo.]
Tôi muốn chấm dứt hợp đồng.
쓰레기는 어디에 버려요?
[Sseuregineun eodie beoryeoyo?]
Rác thải vứt ở đâu?
분리수거는 어떻게 해요?
[Bullisugoneun eotteoke haeyo?]
Phân loại rác như thế nào?
주차는 어디에 해요?
[Juchaneun eodie haeyo?]
Đỗ xe ở đâu?
인터넷은 어떻게 연결해요?
[Inteonesseun eotteoke yeongyeolhaeyo?]
Kết nối internet như thế nào?
세탁기는 어디에 있어요?
[Setakgineun eodie isseoyo?]
Máy giặt ở đâu?
엘리베이터가 있어요?
[Ellibeitoga isseoyo?]
Có thang máy không?
수도가 고장났어요.
[Sudoga gojangnaesseoyo.]
Đường nước bị hỏng rồi.
보일러가 안 돼요.
[Boilleoga an dwaeyo.]
Lò sưởi không hoạt động.
에어컨이 고장났어요.
[Eeokeoni gojangnaesseoyo.]
Điều hòa bị hỏng rồi.
수리를 부탁드려요.
[Surireul butakdeuryeoyo.]
Nhờ sửa giúp tôi với.
언제 수리하러 오실 수 있어요?
[Eonje surihareoro osil su isseoyo?]
Khi nào có thể đến sửa được?
집주인에게 연락해 주세요.
[Jipjuinege yeollakae juseyo.]
Vui lòng liên hệ chủ nhà giúp tôi.
이사를 가려고 해요.
[Isareul garyeogo haeyo.]
Tôi định chuyển nhà.
이사 날짜가 언제예요?
[Isa naljjaga eonjeyeyo?]
Ngày chuyển nhà là khi nào?
보증금을 돌려주세요.
[Bojeungeumreul dollyeojuseyo.]
Vui lòng hoàn trả tiền đặt cọc.
방을 청소하고 나갈게요.
[Bangeul cheongsohago nagalkkeyo.]
Tôi sẽ dọn dẹp phòng trước khi ra đi.
열쇠를 반납할게요.
[Yeolsoereul bannapalkkeyo.]
Tôi sẽ trả chìa khóa.
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm