Tổng hợp 38 câu tiếng Hàn thiết yếu khi đặt phòng và ở khách sạn tại Hàn Quốc — từ đặt phòng trước, nhận phòng, yêu cầu dịch vụ đến trả phòng. Tất cả kèm phiên âm chuẩn và nghĩa tiếng Việt.
Dù bạn đi du lịch hay công tác tại Hàn Quốc, việc biết các câu tiếng Hàn cơ bản tại khách sạn sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp với nhân viên, yêu cầu dịch vụ và xử lý các vấn đề phát sinh. Đặc biệt ở các khách sạn nhỏ hoặc nhà nghỉ (게스트하우스), nhân viên thường không nói tiếng Anh.
방을 예약하고 싶어요.
[Bangeul yeyakhago sipeoyo.]
Tôi muốn đặt phòng.
1박에 얼마예요?
[Ilbage eolmayeyo?]
Một đêm giá bao nhiêu?
빈 방이 있어요?
[Bin bangi isseoyo?]
Còn phòng trống không?
체크인 날짜가 언제예요?
[Chekeurin naljjaga eonjeyeyo?]
Ngày nhận phòng là khi nào?
체크아웃 날짜가 언제예요?
[Chekeuaut naljjaga eonjeyeyo?]
Ngày trả phòng là khi nào?
2박 3일 예약하고 싶어요.
[Ibak samil yeyakhago sipeoyo.]
Tôi muốn đặt 2 đêm 3 ngày.
1인실로 예약해 주세요.
[Irinsilro yeyakhae juseyo.]
Vui lòng đặt phòng đơn cho tôi.
2인실로 예약해 주세요.
[Iinsilro yeyakhae juseyo.]
Vui lòng đặt phòng đôi cho tôi.
체크인하고 싶어요.
[Chekeurinhago sipeoyo.]
Tôi muốn nhận phòng.
예약했어요. 이름은 ___예요.
[Yeyakhaesseoyo. Ireumeun ___yeyo.]
Tôi đã đặt phòng. Tên tôi là ___.
여권을 보여 주세요.
[Yeogwoneul boyeo juseyo.]
Vui lòng cho xem hộ chiếu.
몇 층이에요?
[Myeot cheungieyo?]
Phòng ở tầng mấy?
방 열쇠를 주세요.
[Bang yeolsoereul juseyo.]
Cho tôi chìa khóa phòng.
와이파이 비밀번호가 뭐예요?
[Waipai bimilbeonhoga mwoyeyo?]
Mật khẩu wifi là gì?
조식이 포함돼 있어요?
[Josigi pohamdwae isseoyo?]
Có bao gồm bữa sáng không?
수건을 더 주세요.
[Sugeoneul deo juseyo.]
Cho tôi thêm khăn tắm.
베개를 더 주세요.
[Begaereul deo juseyo.]
Cho tôi thêm gối.
방을 청소해 주세요.
[Bangeul cheongsohae juseyo.]
Vui lòng dọn phòng cho tôi.
에어컨이 안 돼요.
[Eeokeoni an dwaeyo.]
Điều hòa không hoạt động.
뜨거운 물이 안 나와요.
[Tteugeoun muri an nawayo.]
Không có nước nóng.
방이 너무 시끄러워요.
[Bangi neomu siggeureowoyo.]
Phòng quá ồn ào.
다른 방으로 바꿔 주세요.
[Dareun bangeuro bakkwo juseyo.]
Vui lòng đổi phòng khác cho tôi.
수영장이 있어요?
[Suyeongjang isseoyo?]
Có hồ bơi không?
헬스장이 있어요?
[Helseujang isseoyo?]
Có phòng gym không?
식당이 몇 층에 있어요?
[Sikdangi myeot cheunge isseoyo?]
Nhà hàng ở tầng mấy?
주차장이 있어요?
[Juchajang isseoyo?]
Có bãi đỗ xe không?
공항까지 셔틀버스가 있어요?
[Gonghangkkaji syeoteolbeoseuga isseoyo?]
Có xe đưa đón sân bay không?
짐을 맡아 주세요.
[Jimeul mata juseyo.]
Vui lòng giữ hành lý cho tôi.
체크아웃하고 싶어요.
[Chekeuauthago sipeoyo.]
Tôi muốn trả phòng.
계산서를 주세요.
[Gyesanseoreul juseyo.]
Cho tôi hóa đơn.
카드로 계산할게요.
[Kadeuro gyesanhalgeyo.]
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
현금으로 계산할게요.
[Hyeongeumreuro gyesanhalgeyo.]
Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt.
영수증을 주세요.
[Yeongsujeungeul juseyo.]
Cho tôi biên lai.
늦게 체크아웃할 수 있어요?
[Neutge chekeuauthal su isseoyo?]
Có thể trả phòng muộn không?
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm