Từ vựngTừ Vựng Cảm Xúc Tiếng Hàn Đầy Đủ - Diễn Tả Cảm Giác Như Người Bản XứTừ 기쁘다 (vui), 슬프다 (buồn) đến 답답하다 (bức bối), 설레다 (hồi hộp)... 80+ từ vựng cảm xúc giúp bạn diễn đạt chính xác những gì mình cảm thấy....#từ vựng#cảm xúc#giao tiếpCô Hà My18/1/202512p2.1k
Từ vựngTừ Vựng Công Việc & Văn Phòng Tiếng Hàn - Làm Việc Tại Hàn Quốc회의 (họp), 보고서 (báo cáo), 출장 (công tác)... 100+ từ vựng thiết yếu cho người làm việc tại công ty Hàn Quốc hoặc giao dịch với đối tác Hàn....#từ vựng#công việc#văn phòngThầy Đức Anh16/1/202514p3.6k
Từ vựng50 Từ Vựng Ẩm Thực Hàn Quốc Phổ Biến - Đi Ăn Không Sợ NgơTừ 김치, 불고기 đến 떡볶이, 순두부찌개... Học thuộc 50 từ này để tự tin gọi món khi đi nhà hàng Hàn Quốc hoặc du lịch Seoul....#từ vựng#ẩm thực#thực hànhCô Hà My3/1/20259p3.4k