Định ngữ (관형어) là cách dùng tính từ và động từ để bổ nghĩa cho danh từ — xuất hiện rất nhiều trong đề thi EPS-TOPIK. Học đủ 4 dạng: hiện tại, quá khứ, tương lai.
Hiện tại (Tính từ)
A(있/없)는 N / A(으)ㄴ N
N đang có tính chất A
Hiện tại (Động từ)
V는 N
N đang V / thường V
Quá khứ (Động từ)
V(으)ㄴ N
N đã V
Tương lai (Động từ)
V(으)ㄹ N
N sẽ V / cần V
Trong tiếng Hàn, định ngữ (관형어) là thành phần đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó. Tương tự như tính từ trong tiếng Việt đứng sau danh từ, nhưng trong tiếng Hàn đứng trước.
Tiếng Việt
người đang làm việc
Tiếng Hàn
일하는 사람
Cấu trúc
V는 + N
N đang có tính chất A
QUY TẮC CHIA
Tính từ có 있/없 dùng 는 để bổ nghĩa cho danh từ. Các tính từ thông thường dùng (으)ㄴ.
예쁘다 (xinh)
예쁜 N
Bỏ 다, thêm ㄴ
맛있다 (ngon)
맛있는 N
Có 있/없 → dùng 는
크다 (to/cao)
큰 N
Bỏ 다, thêm ㄴ
작다 (nhỏ)
작은 N
Kết thúc phụ âm → 은
VÍ DỤ THỰC TẾ
예쁜 여자입니다.
Đây là người phụ nữ xinh đẹp.
A(예쁘다) + ㄴ + N맛있는 음식이에요.
Đây là món ăn ngon.
A(맛있다) + 는 + N재미없는 영화예요.
Đây là bộ phim nhàm chán.
A(재미없다) + 는 + N키가 큰 사람이에요.
Đây là người cao.
A(크다) + ㄴ + NN đang V / N thường V
QUY TẮC CHIA
Động từ + 는 để bổ nghĩa cho danh từ. Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc thói quen hiện tại.
먹다 (ăn)
먹는 N
Bỏ 다, thêm 는
가다 (đi)
가는 N
Bỏ 다, thêm 는
일하다 (làm việc)
일하는 N
Bỏ 다, thêm 는
만들다 (làm/tạo)
만드는 N
Bỏ ㄹ, thêm 는
VÍ DỤ THỰC TẾ
지기 기다리시는 사람은 우리 어머니세요.
Người đang chờ kia là mẹ tôi.
V(기다리다) + 시는 + N한국어를 공부하는 학생이에요.
Đây là học sinh đang học tiếng Hàn.
V(공부하다) + 는 + N공장에서 일하는 사람들이에요.
Đây là những người làm việc ở nhà máy.
V(일하다) + 는 + N매일 운동하는 습관이 있어요.
Có thói quen tập thể dục mỗi ngày.
V(운동하다) + 는 + NN đã V
QUY TẮC CHIA
Động từ + (으)ㄴ để bổ nghĩa cho danh từ, diễn tả hành động đã hoàn thành. Kết thúc bằng phụ âm → 은, không có phụ âm → ㄴ.
사다 (mua)
산 N
Nguyên âm → ㄴ
먹다 (ăn)
먹은 N
Phụ âm → 은
만나다 (gặp)
만난 N
Nguyên âm → ㄴ
만들다 (làm)
만든 N
Bỏ ㄹ, thêm ㄴ
VÍ DỤ THỰC TẾ
저는 산 가방은 아주 비싸요.
Cái túi tôi đã mua rất đắt.
V(사다) + ㄴ + N이제 먹은 음식이 맛있어요.
Món ăn vừa ăn xong rất ngon.
V(먹다) + 은 + N어제 만난 친구가 한국 사람이에요.
Người bạn gặp hôm qua là người Hàn Quốc.
V(만나다) + ㄴ + N지난주에 받은 월급이에요.
Đây là tiền lương nhận tuần trước.
V(받다) + 은 + NN sẽ V / N cần V
QUY TẮC CHIA
Động từ + (으)ㄹ để bổ nghĩa cho danh từ, diễn tả hành động sẽ xảy ra hoặc dự định. Kết thúc bằng phụ âm → 을, không có phụ âm → ㄹ.
하다 (làm)
할 N
Nguyên âm → ㄹ
먹다 (ăn)
먹을 N
Phụ âm → 을
가다 (đi)
갈 N
Nguyên âm → ㄹ
만들다 (làm)
만들 N
ㄹ kết thúc → giữ nguyên ㄹ
VÍ DỤ THỰC TẾ
내일 할 일이 많아요.
Ngày mai có nhiều việc phải làm.
V(하다) + ㄹ + N이거 입을 옷이에요.
Đây là quần áo sẽ mặc.
V(입다) + 을 + N다음 주에 갈 곳이 있어요.
Tuần sau có nơi cần đến.
V(가다) + ㄹ + N먹을 음식을 준비했어요.
Đã chuẩn bị đồ ăn để ăn.
V(먹다) + 을 + N| Loại | Cấu trúc | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| Hiện tại (Tính từ) | A(있/없)는 N / A(으)ㄴ N | 예쁜 여자, 맛있는 음식 | N đang có tính chất A |
| Hiện tại (Động từ) | V는 N | 공부하는 학생, 일하는 사람 | N đang V / thường V |
| Quá khứ (Động từ) | V(으)ㄴ N | 산 가방, 먹은 음식 | N đã V |
| Tương lai (Động từ) | V(으)ㄹ N | 할 일, 입을 옷 | N sẽ V / cần V |
먹는 음식 (đã ăn)
먹은 음식
Dùng 는 cho quá khứ là sai. Quá khứ phải dùng (으)ㄴ.
예쁘는 여자
예쁜 여자
Tính từ thông thường không dùng 는. Chỉ tính từ có 있/없 mới dùng 는.
할은 일
할 일
Định ngữ tương lai V(으)ㄹ không thêm 은 sau ㄹ.
만들는 음식
만드는 음식
Động từ kết thúc ㄹ (만들다) → bỏ ㄹ, thêm 는 → 만드는.
Xem đầy đủ các mẫu định ngữ với ví dụ chi tiết và luyện tập tương tác trên trang ngữ pháp EPS.
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm