Từ Vựng EPS-TOPIK

12 từ · 0/156 đã học (0%)

Tiến độ học

0/ 156 từ

0% hoàn thành

BÀI HỌC

Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn. Admin có thể upload MP3 thật để thay TTS.

공장

gongjang

Nhà máy / XưởngQ1 · Bài 5

공장에서 일해요.

Tôi làm việc ở nhà máy.

작업장

jageokjang

Nơi làm việc / Xưởng sản xuấtQ1 · Bài 5

작업장에 들어갈 때 안전모를 쓰세요.

Khi vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.

관리자

gwallija

Quản lý / Giám sátQ1 · Bài 5

모르는 것은 관리자에게 물어보세요.

Điều gì không biết hãy hỏi quản lý.

동료

dongnyeo

Đồng nghiệpQ1 · Bài 5

동료들과 사이좋게 지내세요.

Hãy hòa thuận với đồng nghiệp.

교대근무

gyodaegeunmu

Làm ca / Làm theo caQ1 · Bài 5

3교대로 근무해요.

Làm việc theo 3 ca.

야간근무

yagangeunmu

Làm ca đêmQ1 · Bài 5

야간근무를 하면 수당이 더 많아요.

Làm ca đêm thì phụ cấp nhiều hơn.

생산

saengsan

Sản xuấtQ1 · Bài 5

오늘 생산량이 많아요.

Hôm nay sản lượng nhiều.

불량품

bullyangpum

Hàng lỗi / Sản phẩm kém chất lượngQ1 · Bài 6

불량품은 따로 분류하세요.

Hàng lỗi hãy phân loại riêng.

기계

gigye

Máy mócQ1 · Bài 6

기계 사용법을 배워야 해요.

Phải học cách sử dụng máy móc.

점검

jeomgeom

Kiểm tra / Kiểm địnhQ1 · Bài 6

매일 아침 기계를 점검해요.

Mỗi sáng kiểm tra máy móc.

청소

cheongso

Dọn dẹp / Vệ sinhQ1 · Bài 6

퇴근 전에 작업장을 청소해요.

Trước khi tan ca dọn dẹp xưởng.

보고하다

bogohada

Báo cáoQ1 · Bài 6

작업 결과를 관리자에게 보고해요.

Báo cáo kết quả làm việc cho quản lý.

Chào mừng đến Hà Dím!

Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!

Đề thi TOPIK I/II

Flashcard SRS

Truyện chêm