Tiến độ học
0% hoàn thành
BÀI HỌC
Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn. Admin có thể upload MP3 thật để thay TTS.
근로계약서
geullokeyaksseo
입사 전에 근로계약서를 꼭 확인하세요.
Trước khi vào làm phải kiểm tra hợp đồng lao động.
임금
imgeum
임금은 매월 25일에 지급됩니다.
Tiền lương được trả vào ngày 25 hàng tháng.
최저임금
choejeoimgeum
최저임금 이하로 받으면 안 됩니다.
Không được nhận lương dưới mức tối thiểu.
초과근무
chogwageunmu
초과근무를 하면 추가 수당을 받아요.
Nếu làm thêm giờ sẽ được phụ cấp thêm.
수당
sudang
야간 수당이 따로 있어요.
Có phụ cấp làm đêm riêng.
세금
segeum
월급에서 세금이 공제됩니다.
Thuế được khấu trừ từ lương tháng.
공제
gongjae
보험료가 월급에서 공제돼요.
Phí bảo hiểm được khấu trừ từ lương.
퇴직금
toejikgeum
1년 이상 일하면 퇴직금을 받아요.
Làm việc trên 1 năm sẽ được nhận tiền thôi việc.
계약기간
gyeyakgigan
계약기간은 1년입니다.
Thời hạn hợp đồng là 1 năm.
연장
yeonjang
계약을 연장하고 싶어요.
Tôi muốn gia hạn hợp đồng.
해고
haego
정당한 이유 없이 해고할 수 없어요.
Không thể sa thải mà không có lý do chính đáng.
사직
sajik
사직서를 제출했어요.
Tôi đã nộp đơn xin nghỉ việc.
근무시간
geunmusigan
하루 8시간 근무합니다.
Làm việc 8 tiếng một ngày.
휴일
hyuil
일요일은 휴일이에요.
Chủ nhật là ngày nghỉ.
연차
yeoncha
연차를 사용하고 싶어요.
Tôi muốn dùng ngày phép năm.
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm