Từ Vựng EPS-TOPIK

15 từ · 0/156 đã học (0%)

Tiến độ học

0/ 156 từ

0% hoàn thành

BÀI HỌC

Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn. Admin có thể upload MP3 thật để thay TTS.

근로계약서

geullokeyaksseo

Hợp đồng lao độngQ1 · Bài 3

입사 전에 근로계약서를 꼭 확인하세요.

Trước khi vào làm phải kiểm tra hợp đồng lao động.

임금

imgeum

Tiền lươngQ1 · Bài 3

임금은 매월 25일에 지급됩니다.

Tiền lương được trả vào ngày 25 hàng tháng.

최저임금

choejeoimgeum

Lương tối thiểuQ1 · Bài 3

최저임금 이하로 받으면 안 됩니다.

Không được nhận lương dưới mức tối thiểu.

초과근무

chogwageunmu

Làm thêm giờ / Tăng caQ1 · Bài 3

초과근무를 하면 추가 수당을 받아요.

Nếu làm thêm giờ sẽ được phụ cấp thêm.

수당

sudang

Phụ cấp / Trợ cấpQ1 · Bài 3

야간 수당이 따로 있어요.

Có phụ cấp làm đêm riêng.

세금

segeum

ThuếQ1 · Bài 3

월급에서 세금이 공제됩니다.

Thuế được khấu trừ từ lương tháng.

공제

gongjae

Khấu trừQ1 · Bài 3

보험료가 월급에서 공제돼요.

Phí bảo hiểm được khấu trừ từ lương.

퇴직금

toejikgeum

Tiền thôi việcQ1 · Bài 3

1년 이상 일하면 퇴직금을 받아요.

Làm việc trên 1 năm sẽ được nhận tiền thôi việc.

계약기간

gyeyakgigan

Thời hạn hợp đồngQ1 · Bài 4

계약기간은 1년입니다.

Thời hạn hợp đồng là 1 năm.

연장

yeonjang

Gia hạn / Kéo dàiQ1 · Bài 4

계약을 연장하고 싶어요.

Tôi muốn gia hạn hợp đồng.

해고

haego

Sa thảiQ1 · Bài 4

정당한 이유 없이 해고할 수 없어요.

Không thể sa thải mà không có lý do chính đáng.

사직

sajik

Từ chức / Nghỉ việcQ1 · Bài 4

사직서를 제출했어요.

Tôi đã nộp đơn xin nghỉ việc.

근무시간

geunmusigan

Giờ làm việcQ1 · Bài 4

하루 8시간 근무합니다.

Làm việc 8 tiếng một ngày.

휴일

hyuil

Ngày nghỉQ1 · Bài 4

일요일은 휴일이에요.

Chủ nhật là ngày nghỉ.

연차

yeoncha

Ngày phép nămQ1 · Bài 4

연차를 사용하고 싶어요.

Tôi muốn dùng ngày phép năm.

Chào mừng đến Hà Dím!

Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!

Đề thi TOPIK I/II

Flashcard SRS

Truyện chêm