Từ Vựng EPS-TOPIK

8 từ · 0/156 đã học (0%)

Tiến độ học

0/ 156 từ

0% hoàn thành

BÀI HỌC

Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn. Admin có thể upload MP3 thật để thay TTS.

보고

bogo

Báo cáoQ2 · Bài 3

작업 완료 후 보고해 주세요.

Sau khi hoàn thành công việc hãy báo cáo.

지시

jisi

Chỉ thị / Hướng dẫnQ2 · Bài 3

관리자의 지시를 따르세요.

Hãy làm theo chỉ thị của quản lý.

확인하다

hwagin-hada

Xác nhận / Kiểm traQ2 · Bài 3

작업 전에 내용을 확인하세요.

Trước khi làm hãy xác nhận nội dung.

요청하다

yocheong-hada

Yêu cầu / Đề nghịQ2 · Bài 3

도움이 필요하면 요청하세요.

Nếu cần giúp đỡ hãy yêu cầu.

허락

heorak

Cho phép / Sự đồng ýQ2 · Bài 3

외출하려면 허락을 받아야 해요.

Muốn ra ngoài phải xin phép.

거절하다

geojeol-hada

Từ chốiQ2 · Bài 4

부당한 요구는 거절할 수 있어요.

Có thể từ chối những yêu cầu không hợp lý.

통역

tongyeok

Phiên dịchQ2 · Bài 4

통역이 필요하면 연락하세요.

Nếu cần phiên dịch hãy liên hệ.

오해

ohae

Hiểu lầmQ2 · Bài 4

오해가 생기면 대화로 해결하세요.

Nếu có hiểu lầm hãy giải quyết bằng đối thoại.

Chào mừng đến Hà Dím!

Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!

Đề thi TOPIK I/II

Flashcard SRS

Truyện chêm