Từ Vựng EPS-TOPIK

381 từ · 0/381 đã học (0%)· Supabase

Tiến độ học

0/ 381 từ

0% hoàn thành

BÀI HỌC

Nhấn nút loa để nghe phát âm chuẩn. Admin có thể upload MP3 thật để thay TTS.

작업복

Jak-eop-bok

Trang phục làm việcQ2 · Bài 31

작업복을 입고 일해요.

Tôi mặc trang phục làm việc.

유니폼

Yu-ni-pom

Đồng phụcQ2 · Bài 31

회사 유니폼을 입어요.

Tôi mặc đồng phục công ty.

갈아입다

Gal-a-ip-da

Thay quần áoQ2 · Bài 31

작업 전에 작업복으로 갈아입어요.

Trước khi làm việc tôi thay sang trang phục làm việc.

단추를 잠그다

Dan-chu-reul jam-geu-da

Cài khuyQ2 · Bài 31

셔츠 단추를 잠가요.

Tôi cài khuy áo sơ mi.

지퍼를 올리다

Ji-peo-reul ol-li-da

Kéo khoá lênQ2 · Bài 31

작업복 지퍼를 올려요.

Tôi kéo khoá trang phục làm việc lên.

넥타이를 매다

Nek-ta-i-reul mae-da

Thắt cà vạtQ2 · Bài 31

출근 전에 넥타이를 매요.

Trước khi đi làm tôi thắt cà vạt.

단정하다

Dan-jeong-ha-da

Gọn gàngQ2 · Bài 31

항상 단정하게 입어야 해요.

Phải luôn ăn mặc gọn gàng.

예의가 있다

Ye-ui-ga it-da

Có lễ nghĩa / Lịch sựQ2 · Bài 31

그 사람은 예의가 있어요.

Người đó có lễ nghĩa.

반말을 하다

Ban-mal-eul ha-da

Nói trống khôngQ2 · Bài 31

윗사람에게 반말을 하면 안 돼요.

Không được nói trống không với người bề trên.

존댓말을 하다

Jon-daet-mal-eul ha-da

Dùng kính ngữQ2 · Bài 31

상사에게 존댓말을 해야 해요.

Phải dùng kính ngữ với cấp trên.

성실하다

Seong-sil-ha-da

Chăm chỉ / Cần cùQ2 · Bài 31

성실하게 일하면 인정받아요.

Làm việc chăm chỉ sẽ được công nhận.

긍정적이다

Geung-jeong-jeok-i-da

Tích cựcQ2 · Bài 31

긍정적인 태도가 중요해요.

Thái độ tích cực rất quan trọng.

칭찬하다

Ching-chan-ha-da

Khen ngợiQ2 · Bài 31

관리자가 저를 칭찬했어요.

Quản lý đã khen ngợi tôi.

존중하다

Jon-jung-ha-da

Tôn trọngQ2 · Bài 31

동료를 존중해야 해요.

Phải tôn trọng đồng nghiệp.

호칭

Ho-ching

Cách xưng hô / Danh xưngQ2 · Bài 31

올바른 호칭을 사용해야 해요.

Phải sử dụng cách xưng hô đúng.

윗사람

Wit-sa-ram

Người bề trên / Cấp trênQ2 · Bài 31

윗사람에게 존댓말을 써요.

Tôi dùng kính ngữ với người bề trên.

선배

Seon-bae

Tiền bối / Người đi trướcQ2 · Bài 31

선배에게 배워요.

Tôi học hỏi từ tiền bối.

후배

Hu-bae

Hậu bối / Người đi sauQ2 · Bài 31

후배에게 잘 가르쳐 줘요.

Tôi dạy bảo hậu bối tốt.

기숙사

Gi-suk-sa

Kí túc xáQ2 · Bài 32

기숙사에서 생활해요.

Tôi sinh hoạt ở ký túc xá.

구내식당

Gu-nae-sik-dang

Nhà ăn nội bộ / Căng tin công tyQ2 · Bài 32

구내식당에서 점심을 먹어요.

Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.

휴게실

Hyu-ge-sil

Phòng nghỉ ngơiQ2 · Bài 32

휴게실에서 쉬어요.

Tôi nghỉ ngơi ở phòng nghỉ.

체력단련실

Che-ryeok-dan-ryeon-sil

Phòng tập thể lực / Phòng GymQ2 · Bài 32

체력단련실에서 운동해요.

Tôi tập thể dục ở phòng gym.

세탁실

Se-tak-sil

Phòng giặtQ2 · Bài 32

세탁실에서 빨래해요.

Tôi giặt ở phòng giặt.

식판

Sik-pan

Khay đựng thức ănQ2 · Bài 32

식판에 음식을 담아요.

Tôi đựng thức ăn vào khay.

식권

Sik-gwon

Phiếu ănQ2 · Bài 32

식권을 사용해요.

Tôi dùng phiếu ăn.

퇴식구

Toe-sik-gu

Quầy trả khay (sau khi ăn)Q2 · Bài 32

식사 후 퇴식구에 반납해요.

Sau khi ăn tôi trả khay ở quầy trả.

게시판

Ge-si-pan

Bảng thông báoQ2 · Bài 32

게시판에서 공지를 확인해요.

Tôi xem thông báo ở bảng thông báo.

규칙을 지키다

Gyu-chik-eul ji-ki-da

Tuân thủ quy tắcQ2 · Bài 32

기숙사 규칙을 지켜야 해요.

Phải tuân thủ quy tắc ký túc xá.

청결하다

Cheong-gyeol-ha-da

Sạch sẽ, gọn gàngQ2 · Bài 32

공용 공간을 청결하게 유지해요.

Tôi giữ không gian chung sạch sẽ.

동료

Dong-ryo

Đồng nghiệpQ2 · Bài 33

동료들과 사이가 좋아요.

Tôi có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp.

상사

Sang-sa

Cấp trênQ2 · Bài 33

상사를 존중해요.

Tôi tôn trọng cấp trên.

사이가 좋다

Sa-i-ga jot-da

Mối quan hệ tốtQ2 · Bài 33

동료들과 사이가 좋아요.

Tôi có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp.

격려하다

Gyeok-ryeo-ha-da

Động viên / Khuyến khíchQ2 · Bài 33

동료를 격려해요.

Tôi động viên đồng nghiệp.

화해하다

Hwa-hae-ha-da

Hòa giảiQ2 · Bài 33

다툰 후 화해했어요.

Sau khi cãi nhau tôi đã hòa giải.

사과하다

Sa-gwa-ha-da

Xin lỗiQ2 · Bài 33

잘못하면 사과해요.

Khi làm sai thì xin lỗi.

오해하다

O-hae-ha-da

Hiểu lầmQ2 · Bài 33

오해하지 마세요.

Đừng hiểu lầm.

팀워크를 다지다

Tim-wo-keu-reul da-ji-da

Củng cố tinh thần đồng độiQ2 · Bài 33

팀워크를 다져요.

Tôi củng cố tinh thần đồng đội.

성희롱

Seong-hui-rong

Quấy rối tình dụcQ2 · Bài 34

성희롱은 절대 허용되지 않아요.

Quấy rối tình dục tuyệt đối không được chấp nhận.

수치심

Su-chi-sim

Cảm giác xấu hổ / Nhục nhãQ2 · Bài 34

수치심을 느끼면 신고하세요.

Nếu cảm thấy xấu hổ hãy tố cáo.

거부감

Geo-bu-gam

Cảm giác bài xích / Thái độ từ chốiQ2 · Bài 34

거부감을 느끼면 거절하세요.

Nếu cảm thấy bài xích hãy từ chối.

성적 농담

Seong-jeok nong-dam

Câu nói đùa về tình dụcQ2 · Bài 34

성적 농담은 성희롱이 될 수 있어요.

Câu nói đùa về tình dục có thể là quấy rối.

신체접촉

Sin-che-jeop-chok

Đụng chạm thân thểQ2 · Bài 34

원하지 않는 신체접촉은 성희롱이에요.

Đụng chạm thân thể không mong muốn là quấy rối.

가해자

Ga-hae-ja

Người gây hạiQ2 · Bài 34

가해자는 처벌받아요.

Người gây hại sẽ bị xử phạt.

피해자

Pi-hae-ja

Người bị hạiQ2 · Bài 34

피해자를 보호해야 해요.

Phải bảo vệ người bị hại.

증거

Jeung-geo

Chứng cứQ2 · Bài 34

증거를 확보하세요.

Hãy thu thập chứng cứ.

신고하다

Sin-go-ha-da

Khai báo / Tố cáoQ2 · Bài 34

성희롱을 당하면 신고하세요.

Nếu bị quấy rối hãy tố cáo.

예방

Ye-bang

Dự phòng / Phòng ngừaQ2 · Bài 34

성희롱 예방 교육을 받아요.

Tôi tham gia giáo dục phòng ngừa quấy rối.

양성평등

Yang-seong-pyeong-deung

Bình đẳng giớiQ2 · Bài 34

양성평등이 중요해요.

Bình đẳng giới rất quan trọng.

존엄성

Jon-eom-seong

Tính tôn nghiêmQ2 · Bài 34

모든 사람의 존엄성을 지켜야 해요.

Phải bảo vệ tính tôn nghiêm của mọi người.

작업장

Jak-eop-jang

Nơi làm việc / Công trườngQ2 · Bài 35

작업장을 깨끗이 유지해요.

Tôi giữ nơi làm việc sạch sẽ.

쾌적하다

Kwae-jeok-ha-da

Sạch sẽ / Thoáng mát / Dễ chịuQ2 · Bài 35

작업장을 쾌적하게 유지해요.

Tôi giữ nơi làm việc thoáng mát.

정리하다

Jeong-ri-ha-da

Sắp xếp, chỉnh lýQ2 · Bài 35

작업 후 도구를 정리해요.

Sau khi làm việc tôi sắp xếp dụng cụ.

환기하다

Hwan-gi-ha-da

Làm thông thoáng khíQ2 · Bài 35

창문을 열어 환기해요.

Tôi mở cửa sổ để thông gió.

보관하다

Bo-gwan-ha-da

Bảo quản / Lưu trữQ2 · Bài 35

식품을 냉장 창고에 보관해요.

Tôi bảo quản thực phẩm trong kho lạnh.

인공지능

In-gong-ji-neung

Trí thông minh nhân tạo (AI)Q2 · Bài 35

인공지능이 발전하고 있어요.

Trí thông minh nhân tạo đang phát triển.

로봇

Ro-bot

Rô-bốt, người máyQ2 · Bài 35

로봇이 공장에서 일해요.

Rô-bốt làm việc trong nhà máy.

혁신

Hyeok-sin

Đổi mới, cách tânQ2 · Bài 35

기술 혁신이 중요해요.

Đổi mới công nghệ rất quan trọng.

빅 데이터

Bik de-i-teo

Dữ liệu lớn (Big Data)Q2 · Bài 35

빅 데이터를 활용해요.

Tôi sử dụng dữ liệu lớn.

자율주행차

Ja-yul-ju-haeng-cha

Xe tự láiQ2 · Bài 35

자율주행차 기술이 발전해요.

Công nghệ xe tự lái đang phát triển.

포장

Po-jang

Việc đóng góiQ2 · Bài 36

제품을 포장해요.

Tôi đóng gói sản phẩm.

적재

Jeok-jae

Việc chất hàng / Xếp hàngQ2 · Bài 36

트럭에 적재해요.

Tôi chất hàng lên xe tải.

출하하다

Chul-ha-ha-da

Xuất hàng / Gửi hàngQ2 · Bài 36

오늘 출하해요.

Hôm nay tôi xuất hàng.

납품하다

Nap-pum-ha-da

Giao hàng (cho đại lý/khách)Q2 · Bài 36

거래처에 납품해요.

Tôi giao hàng cho đại lý.

지게차

Ji-ge-cha

Xe nângQ2 · Bài 36

지게차로 옮겨요.

Tôi di chuyển bằng xe nâng.

완충재

Wan-chung-jae

Vật liệu đệm / Chống va đậpQ2 · Bài 36

완충재로 감싸요.

Tôi bọc bằng vật liệu đệm.

입고하다

Ip-go-ha-da

Nhập khoQ2 · Bài 36

물건을 입고해요.

Tôi nhập hàng vào kho.

출고하다

Chul-go-ha-da

Xuất khoQ2 · Bài 36

물건을 출고해요.

Tôi xuất hàng khỏi kho.

수출하다

Su-chul-ha-da

Xuất khẩuQ2 · Bài 36

제품을 수출해요.

Tôi xuất khẩu sản phẩm.

반도체

Ban-do-che

Chất bán dẫnQ2 · Bài 36

반도체를 수출해요.

Tôi xuất khẩu chất bán dẫn.

꼼꼼하다

Kkom-kkom-ha-da

Cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡngQ2 · Bài 36

꼼꼼하게 포장해요.

Tôi đóng gói tỉ mỉ.

파렛트

Pa-ret-teu

Pa-let (Tấm nâng hàng)Q2 · Bài 36

파렛트에 쌓아요.

Tôi xếp hàng lên pa-let.

작동하다

Jak-dong-ha-da

Vận hành, hoạt độngQ2 · Bài 37

기계가 잘 작동해요.

Máy hoạt động tốt.

멈추다

Meom-chu-da

Tạm ngừng, dừngQ2 · Bài 37

기계가 갑자기 멈췄어요.

Máy đột ngột dừng lại.

전원을 켜다

Jeon-won-eul kyeo-da

Bật nguồn điệnQ2 · Bài 37

기계 전원을 켜요.

Tôi bật nguồn máy.

전원을 끄다

Jeon-won-eul kkeu-da

Tắt nguồn điệnQ2 · Bài 37

퇴근 전에 전원을 꺼요.

Trước khi tan ca tôi tắt nguồn.

밀링 머신

Mil-ling meo-sin

Máy phayQ2 · Bài 37

밀링 머신으로 가공해요.

Tôi gia công bằng máy phay.

선반 기계

Seon-ban gi-gye

Máy tiệnQ2 · Bài 37

선반 기계로 깎아요.

Tôi tiện bằng máy tiện.

프레스 기계

Peu-re-seu gi-gye

Máy dập, máy épQ2 · Bài 37

프레스 기계로 찍어요.

Tôi dập bằng máy dập.

드릴링머신

Deu-ril-ling-meo-sin

Máy khoan bànQ2 · Bài 37

드릴링머신으로 구멍을 뚫어요.

Tôi khoan lỗ bằng máy khoan bàn.

도면

Do-myeon

Bản vẽ, bản thiết kếQ2 · Bài 37

도면을 봐요.

Tôi xem bản vẽ.

공작물

Gong-jak-mul

Phôi / Thành phẩm gia côngQ2 · Bài 37

공작물을 갈아요.

Tôi mài phôi.

절삭

Jeol-sak

Cắt, gọt (trong gia công)Q2 · Bài 37

절삭 작업을 해요.

Tôi thực hiện công việc cắt gọt.

이물질

I-mul-jil

Dị vật, chất lạ, chất bẩnQ2 · Bài 37

이물질을 제거해요.

Tôi loại bỏ dị vật.

설명서

Seol-myeong-seo

Bản hướng dẫn, giải thíchQ2 · Bài 37

설명서를 읽어요.

Tôi đọc bản hướng dẫn.

가전제품

Ga-jeon-je-pum

Sản phẩm điện gia dụngQ2 · Bài 37

가전제품을 수리해요.

Tôi sửa chữa đồ điện gia dụng.

회전

Hoe-jeon

Sự quay vòng, xoay trònQ2 · Bài 37

회전 속도를 조절해요.

Tôi điều chỉnh tốc độ quay.

부품

Bu-pum

Phụ tùng, linh kiệnQ2 · Bài 38

부품을 교체해요.

Tôi thay thế linh kiện.

볼트

Bol-teu

Bu lôngQ2 · Bài 38

볼트를 조여요.

Tôi siết bu lông.

너트

Neo-teu

Đai ốcQ2 · Bài 38

너트를 풀어요.

Tôi tháo đai ốc.

나사못

Na-sa-mot

Đinh vítQ2 · Bài 38

나사못을 박아요.

Tôi đóng đinh vít.

스패너

Seu-pae-neo

Cờ lêQ2 · Bài 38

스패너로 볼트를 조여요.

Tôi siết bu lông bằng cờ lê.

조이다

Jo-i-da

Siết chặtQ2 · Bài 38

볼트를 단단히 조여요.

Tôi siết chặt bu lông.

풀다

Pul-da

Tháo, gỡQ2 · Bài 38

나사를 풀어요.

Tôi tháo vít.

분해하다

Bun-hae-ha-da

Tháo gỡ, tháo rờiQ2 · Bài 38

기계를 분해해요.

Tôi tháo rời máy móc.

조립하다

Jo-rip-ha-da

Lắp rápQ2 · Bài 38

부품을 조립해요.

Tôi lắp ráp linh kiện.

교체하다

Gyo-che-ha-da

Thay thếQ2 · Bài 38

부품을 교체해요.

Tôi thay thế linh kiện.

느슨하다

Neu-seun-ha-da

Lỏng lẻoQ2 · Bài 38

나사가 느슨해요.

Vít bị lỏng.

베어링

Be-eo-ring

Vòng bi, bạc đạnQ2 · Bài 38

베어링을 교체해요.

Tôi thay vòng bi.

전기차

Jeon-gi-cha

Xe điệnQ2 · Bài 38

전기차가 인기예요.

Xe điện đang phổ biến.

친환경

Chin-hwan-gyeong

Thân thiện với môi trườngQ2 · Bài 38

친환경 제품을 사용해요.

Tôi sử dụng sản phẩm thân thiện môi trường.

자율주행

Ja-yul-ju-haeng

Tự vận hành, tự láiQ2 · Bài 38

자율주행 기술이 발전해요.

Công nghệ tự lái đang phát triển.

망치

Mang-chi

BúaQ2 · Bài 39

망치로 못을 박아요.

Tôi đóng đinh bằng búa.

쇠톱

Soe-top

Cưa sắtQ2 · Bài 39

쇠톱으로 파이프를 잘라요.

Tôi cắt ống bằng cưa sắt.

Jul

Cái dũaQ2 · Bài 39

줄로 금속을 깎아요.

Tôi dũa kim loại bằng cái dũa.

바이스

Ba-i-seu

Ê tô, mỏ cặpQ2 · Bài 39

바이스로 물체를 고정해요.

Tôi cố định vật thể bằng ê tô.

용접하다

Yong-jeop-ha-da

Hàn xìQ2 · Bài 39

금속을 용접해요.

Tôi hàn kim loại.

불꽃

Bul-kkot

Tia lửa, hỏa quangQ2 · Bài 39

용접할 때 불꽃이 나와요.

Khi hàn tia lửa bắn ra.

두께

Du-kke

Độ dàyQ2 · Bài 39

철판 두께를 재요.

Tôi đo độ dày tấm sắt.

방진마스크

Bang-jin-ma-seu-keu

Mặt nạ chống bụiQ2 · Bài 39

방진마스크를 착용해요.

Tôi đeo mặt nạ chống bụi.

그라인더

Geu-ra-in-deo

Máy màiQ2 · Bài 39

그라인더로 금속을 갈아요.

Tôi mài kim loại bằng máy mài.

절단하다

Jeol-dan-ha-da

Cắt đứt, cắt rờiQ2 · Bài 39

전기 절단기로 절단해요.

Tôi cắt bằng máy cắt điện.

표면

Pyo-myeon

Bề mặt, mặt ngoàiQ2 · Bài 39

표면을 매끄럽게 해요.

Tôi làm nhẵn bề mặt.

소화기

So-hwa-gi

Bình cứu hỏaQ2 · Bài 39

용접 시 소화기를 비치해요.

Khi hàn phải bố trí bình cứu hỏa.

굵다

Guk-da

To, dày dặn, đậmQ2 · Bài 39

이 파이프는 굵어요.

Ống này to.

얇다

Yal-da

Mỏng, mỏng manhQ2 · Bài 39

이 철판은 얇아요.

Tấm sắt này mỏng.

가스가 새다

Ga-seu-ga sae-da

Rò rỉ gasQ2 · Bài 39

가스가 새면 위험해요.

Rò rỉ gas thì nguy hiểm.

원재료

Won-jae-ryo

Nguyên liệu thôQ2 · Bài 40

원재료를 준비해요.

Tôi chuẩn bị nguyên liệu thô.

첨가제

Cheom-ga-je

Chất phụ giaQ2 · Bài 40

첨가제를 넣어요.

Tôi cho chất phụ gia vào.

혼합기

Hon-hap-gi

Máy trộnQ2 · Bài 40

혼합기로 재료를 섞어요.

Tôi trộn nguyên liệu bằng máy trộn.

불량품

Bul-ryang-pum

Hàng hỏng, hàng lỗiQ2 · Bài 40

불량품을 분리해요.

Tôi phân loại hàng lỗi.

압력

Ap-ryeok

Sức nén, lực nénQ2 · Bài 40

압력을 확인해요.

Tôi kiểm tra áp suất.

온도를 조절하다

On-do-reul jo-jeol-ha-da

Điều chỉnh nhiệt độQ2 · Bài 40

온도를 조절해요.

Tôi điều chỉnh nhiệt độ.

재생에너지

Jae-saeng-e-neo-ji

Năng lượng tái sinhQ2 · Bài 40

재생에너지를 사용해요.

Tôi sử dụng năng lượng tái sinh.

기후 변화

Gi-hu byeon-hwa

Biến đổi khí hậuQ2 · Bài 40

기후 변화가 심각해요.

Biến đổi khí hậu nghiêm trọng.

온실가스

On-sil-ga-seu

Khí thải nhà kínhQ2 · Bài 40

온실가스를 줄여야 해요.

Phải giảm khí thải nhà kính.

태양광 에너지

Tae-yang-gwang e-neo-ji

Năng lượng mặt trờiQ2 · Bài 40

태양광 에너지를 사용해요.

Tôi sử dụng năng lượng mặt trời.

풍력 에너지

Pung-ryeok e-neo-ji

Năng lượng gióQ2 · Bài 40

풍력 에너지가 친환경이에요.

Năng lượng gió thân thiện môi trường.

휘다

Hwi-da

Bị uốn congQ2 · Bài 40

제품이 휘었어요.

Sản phẩm bị uốn cong.

버니어 캘리퍼스

Beo-ni-eo kael-ri-peo-seu

Thước kẹp vernierQ2 · Bài 40

버니어 캘리퍼스로 정밀하게 재요.

Tôi đo chính xác bằng thước kẹp vernier.

화석 연료

Hwa-seok yeol-ryo

Nhiên liệu hóa thạchQ2 · Bài 40

화석 연료를 줄여야 해요.

Phải giảm nhiên liệu hóa thạch.

온난화

On-nan-hwa

Hiện tượng trái đất nóng lênQ2 · Bài 40

온난화가 심각해요.

Hiện tượng trái đất nóng lên nghiêm trọng.

원사

Won-sa

Sợi chỉ, sợi tơQ2 · Bài 41

원사를 생산해요.

Tôi sản xuất sợi chỉ.

습도

Seup-do

Độ ẩmQ2 · Bài 41

습도를 측정해요.

Tôi đo độ ẩm.

습하다

Seup-ha-da

Ẩm ướtQ2 · Bài 41

오늘 날씨가 습해요.

Hôm nay thời tiết ẩm ướt.

건조하다

Geon-jo-ha-da

Hanh khôQ2 · Bài 41

겨울에는 건조해요.

Mùa đông thì hanh khô.

조절하다

Jo-jeol-ha-da

Điều tiết, điều chỉnhQ2 · Bài 41

온도를 조절해요.

Tôi điều chỉnh nhiệt độ.

유지하다

Yu-ji-ha-da

Duy trìQ2 · Bài 41

온도를 유지해요.

Tôi duy trì nhiệt độ.

일정하다

Il-jeong-ha-da

Đều đặn, ổn địnhQ2 · Bài 41

온도가 일정해요.

Nhiệt độ ổn định.

직사광선을 피하다

Jik-sa-gwang-seon-eul pi-ha-da

Tránh ánh nắng trực tiếpQ2 · Bài 41

직사광선을 피해야 해요.

Phải tránh ánh nắng trực tiếp.

통풍이 잘되다

Tong-pung-i jal-doe-da

Thông gió tốtQ2 · Bài 41

창고는 통풍이 잘돼야 해요.

Kho phải thông gió tốt.

변색되다

Byeon-saek-doe-da

Đổi màu, biến sắcQ2 · Bài 41

햇빛에 노출되면 변색돼요.

Tiếp xúc ánh nắng sẽ bị đổi màu.

오염되다

O-yeom-doe-da

Bị ô nhiễmQ2 · Bài 41

원사가 오염됐어요.

Sợi chỉ bị ô nhiễm.

약해지다

Yak-hae-ji-da

Trở nên yếuQ2 · Bài 41

섬유가 약해졌어요.

Sợi vải trở nên yếu.

장마철

Jang-ma-cheol

Mùa mưaQ2 · Bài 41

장마철에는 습도가 높아요.

Mùa mưa độ ẩm cao.

민감하다

Min-gam-ha-da

Nhạy cảm, mẫn cảmQ2 · Bài 41

이 섬유는 열에 민감해요.

Sợi này nhạy cảm với nhiệt.

온습도계

On-seup-do-gye

Nhiệt ẩm kếQ2 · Bài 41

온습도계로 측정해요.

Tôi đo bằng nhiệt ẩm kế.

천연 섬유

Cheon-yeon seom-yu

Sợi tự nhiênQ2 · Bài 41

천연 섬유가 피부에 좋아요.

Sợi tự nhiên tốt cho da.

Myeon

Bề mặt, sợi, vải bôngQ2 · Bài 41

면 소재 옷을 입어요.

Tôi mặc áo vải bông.

Mo

MẫuQ2 · Bài 41

모 소재는 따뜻해요.

Vải len thì ấm.

Gyeon

Lụa tơ tằmQ2 · Bài 41

견 소재는 부드러워요.

Lụa tơ tằm thì mềm mại.

합성 섬유

Hap-seong seom-yu

Sợi vải tổng hợpQ2 · Bài 41

합성 섬유는 저렴해요.

Sợi tổng hợp thì rẻ.

나일론

Na-il-ron

Sợi nilonQ2 · Bài 41

나일론 소재예요.

Đây là chất liệu nilon.

아크릴

A-keu-ril

Nhựa acrylicQ2 · Bài 41

아크릴 섬유를 사용해요.

Tôi sử dụng sợi acrylic.

폴리에스테르

Pol-ri-e-seu-te-reu

Chất polyesterQ2 · Bài 41

폴리에스테르 원단이에요.

Đây là vải polyester.

원단

Won-dan

Vải cuộnQ2 · Bài 41

원단을 재단해요.

Tôi cắt vải cuộn.

표백하다

Pyo-baek-ha-da

Tẩy trắngQ2 · Bài 41

원단을 표백해요.

Tôi tẩy trắng vải.

세척하다

Se-cheok-ha-da

Rửa sạchQ2 · Bài 41

섬유를 세척해요.

Tôi rửa sạch sợi vải.

탈수

Tal-su

Việc vắt khôQ2 · Bài 41

탈수 후 말려요.

Sau khi vắt khô thì phơi.

불순물

Bul-sun-mul

Tạp chấtQ2 · Bài 41

불순물을 제거해요.

Tôi loại bỏ tạp chất.

염색

Yeom-saek

Việc nhuộm màuQ2 · Bài 41

원단을 염색해요.

Tôi nhuộm màu vải.

젓다

Jeot-da

KhuấyQ2 · Bài 41

염료를 저어요.

Tôi khuấy thuốc nhuộm.

꼼꼼하게

Kkom-kkom-ha-ge

Một cách tỉ mỉ, cẩn thậnQ2 · Bài 41

꼼꼼하게 검사해요.

Tôi kiểm tra tỉ mỉ.

패션 산업

Pae-syeon san-eop

Ngành công nghiệp thời trangQ2 · Bài 41

패션 산업이 발전해요.

Ngành thời trang phát triển.

방직업

Bang-jik-eop

Ngành dệt mayQ2 · Bài 41

방직업이 발전했어요.

Ngành dệt may đã phát triển.

화학 섬유

Hwa-hak seom-yu

Sợi hóa học, sợi tổng hợpQ2 · Bài 41

화학 섬유를 생산해요.

Tôi sản xuất sợi hóa học.

편직물

Pyeon-jik-mul

Vải dệt kimQ2 · Bài 41

편직물로 옷을 만들어요.

Tôi làm quần áo từ vải dệt kim.

엉기다

Eong-gi-da

Rối, rối tungQ2 · Bài 41

실이 엉겼어요.

Sợi chỉ bị rối.

고르다

Go-reu-da

Lựa chọn, san bằng, làm đềuQ2 · Bài 41

원단을 고르게 펴요.

Tôi trải vải đều.

서두르다

Seo-du-reu-da

Vội vàng, gấp rútQ2 · Bài 41

서두르지 마세요.

Đừng vội vàng.

주기적

Ju-gi-jeok

Tính chu kỳ, tính định kỳQ2 · Bài 41

주기적으로 점검해요.

Tôi kiểm tra định kỳ.

대규모

Dae-gyu-mo

Quy mô lớnQ2 · Bài 41

대규모 생산을 해요.

Tôi sản xuất quy mô lớn.

가구 제작

Ga-gu je-jak

Sản xuất đồ nội thấtQ2 · Bài 42

가구 제작을 배워요.

Tôi học sản xuất đồ nội thất.

길이

Gil-i

Chiều dàiQ2 · Bài 42

길이를 재요.

Tôi đo chiều dài.

Pok

Bề rộngQ2 · Bài 42

폭을 측정해요.

Tôi đo bề rộng.

두께

Du-kke

Độ dàyQ2 · Bài 42

두께를 확인해요.

Tôi kiểm tra độ dày.

테이블쏘

Te-i-beul-sso

Cưa bànQ2 · Bài 42

테이블쏘로 나무를 잘라요.

Tôi cắt gỗ bằng cưa bàn.

대패

Dae-pae

Cái bào gỗQ2 · Bài 42

대패로 나무를 깎아요.

Tôi bào gỗ bằng cái bào.

클램프

Keul-raem-peu

Kẹp, clampQ2 · Bài 42

클램프로 고정해요.

Tôi cố định bằng kẹp.

사포

Sa-po

Giấy nhámQ2 · Bài 42

사포로 표면을 갈아요.

Tôi mài bề mặt bằng giấy nhám.

퍼티

Peo-ti

Bả, bột matitQ2 · Bài 42

퍼티로 홈을 메워요.

Tôi lấp rãnh bằng bột matit.

젯소

Jet-so

Sơn lótQ2 · Bài 42

젯소를 칠해요.

Tôi sơn lót.

페인트

Pe-in-teu

SơnQ2 · Bài 42

페인트를 칠해요.

Tôi quét sơn.

But

Bút lông, cọQ2 · Bài 42

붓으로 칠해요.

Tôi sơn bằng cọ.

바니시

Ba-ni-si

Chất phủ bóng, sơn bóngQ2 · Bài 42

바니시를 발라요.

Tôi phủ sơn bóng.

스프레이건

Seu-peu-re-i-geon

Súng phun sơnQ2 · Bài 42

스프레이건으로 칠해요.

Tôi sơn bằng súng phun.

열풍기

Yeol-pung-gi

Quạt sấy nóngQ2 · Bài 42

열풍기로 말려요.

Tôi sấy bằng quạt nóng.

사포질을 하다

Sa-po-jil-eul ha-da

Đánh giấy nhámQ2 · Bài 42

사포질을 해요.

Tôi đánh giấy nhám.

고급스럽다

Go-geup-seu-reop-da

Cao cấp, sang trọngQ2 · Bài 42

이 가구는 고급스러워요.

Đồ nội thất này sang trọng.

견고하다

Gyeon-go-ha-da

Kiên cốQ2 · Bài 42

가구가 견고해요.

Đồ nội thất kiên cố.

인테리어

In-te-ri-eo

Trang trí nội thấtQ2 · Bài 42

인테리어를 해요.

Tôi trang trí nội thất.

수납장

Su-nap-jang

Tủ để đồQ2 · Bài 42

수납장을 만들어요.

Tôi làm tủ để đồ.

장식장

Jang-sik-jang

Tủ trưng bày, tủ trang tríQ2 · Bài 42

장식장을 제작해요.

Tôi sản xuất tủ trang trí.

빌트인 가구

Bil-teu-in ga-gu

Nội thất gắn tườngQ2 · Bài 42

빌트인 가구를 설치해요.

Tôi lắp đặt nội thất gắn tường.

취향

Chwi-hyang

Khuynh hướng, sở thíchQ2 · Bài 42

고객 취향에 맞게 만들어요.

Tôi làm theo sở thích khách hàng.

야근하다

Ya-geun-ha-da

Làm tăng ca đêmQ2 · Bài 42

야근해요.

Tôi làm tăng ca đêm.

먼지를 털다

Meon-ji-reul teol-da

Giũ, phủi bụiQ2 · Bài 42

먼지를 털어요.

Tôi phủi bụi.

마감재

Ma-gam-jae

Vật liệu hoàn thiệnQ2 · Bài 42

마감재를 발라요.

Tôi phủ vật liệu hoàn thiện.

도색

Do-saek

Sự tô màuQ2 · Bài 42

도색 작업을 해요.

Tôi thực hiện công việc tô màu.

조화

Jo-hwa

Sự hài hòaQ2 · Bài 42

색상이 조화를 이뤄요.

Màu sắc hài hòa.

식기 세척기

Sik-gi se-cheok-gi

Máy rửa chénQ2 · Bài 42

식기 세척기를 설치해요.

Tôi lắp đặt máy rửa chén.

전기 오븐

Jeon-gi o-beun

Lò nướng điệnQ2 · Bài 42

전기 오븐을 설치해요.

Tôi lắp đặt lò nướng điện.

철근

Cheol-geun

코트 thépQ2 · Bài 43

철근을 배근해요.

Tôi gia cố cốt thép.

콘크리트

Kon-keu-ri-teu

Bê tôngQ2 · Bài 43

콘크리트를 타설해요.

Tôi đổ bê tông.

거푸집

Geo-pu-jip

Khuôn đúcQ2 · Bài 43

거푸집을 설치해요.

Tôi lắp đặt khuôn đúc.

타설하다

Ta-seol-ha-da

Đổ bê tôngQ2 · Bài 43

콘크리트를 타설해요.

Tôi đổ bê tông.

배근하다

Bae-geun-ha-da

Gia cố, củng cốQ2 · Bài 43

철근을 배근해요.

Tôi gia cố cốt thép.

결속하다

Gyeol-sok-ha-da

Gắn kếtQ2 · Bài 43

철근을 결속해요.

Tôi gắn kết cốt thép.

굴착기

Gul-chak-gi

Máy đào, máy xúcQ2 · Bài 43

굴착기로 땅을 파요.

Tôi đào đất bằng máy đào.

크레인

Keu-re-in

Cần trụcQ2 · Bài 43

크레인으로 자재를 올려요.

Tôi nâng vật liệu bằng cần trục.

불도저

Bul-do-jeo

Xe ủi đấtQ2 · Bài 43

불도저로 땅을 밀어요.

Tôi ủi đất bằng xe ủi.

덤프트럭

Deom-peu-teu-reok

Xe benQ2 · Bài 43

덤프트럭으로 흙을 옮겨요.

Tôi chuyển đất bằng xe ben.

롤러

Rol-reo

Máy lu, con lănQ2 · Bài 43

롤러로 다져요.

Tôi đầm chặt bằng máy lu.

시멘트

Si-men-teu

Xi măngQ2 · Bài 43

시멘트를 섞어요.

Tôi trộn xi măng.

기둥

Gi-dung

Cột, trục, cọcQ2 · Bài 43

기둥을 세워요.

Tôi dựng cột.

공사장

Gong-sa-jang

Công trường XDQ2 · Bài 43

공사장에서 일해요.

Tôi làm việc ở công trường.

중장비

Jung-jang-bi

Thiết bị nặngQ2 · Bài 43

중장비를 운전해요.

Tôi lái thiết bị nặng.

준설하다

Jun-seol-ha-da

Nạo, vétQ2 · Bài 44

수로를 준설해요.

Tôi nạo vét kênh mương.

수로

Su-ro

Kênh, mươngQ2 · Bài 44

수로를 정비해요.

Tôi chỉnh trang kênh mương.

침전물

Chim-jeon-mul

Bùn, cặnQ2 · Bài 44

침전물을 제거해요.

Tôi loại bỏ bùn cặn.

다지다

Da-ji-da

Đầm chặt (nén đất, nén nền)Q2 · Bài 44

흙을 다져요.

Tôi đầm chặt đất.

되메우기

Doe-me-u-gi

Lấp đất lạiQ2 · Bài 44

관 설치 후 되메우기를 해요.

Sau khi lắp ống tôi lấp đất lại.

관을 배치하다

Gwan-eul bae-chi-ha-da

Lắp đặt ốngQ2 · Bài 44

관을 배치해요.

Tôi lắp đặt ống.

관을 연결하다

Gwan-eul yeon-gyeol-ha-da

Nối ốngQ2 · Bài 44

관을 연결해요.

Tôi nối ống.

균열이 생기다

Gyun-yeol-i saeng-gi-da

Xuất hiện vết nứtQ2 · Bài 44

벽에 균열이 생겼어요.

Tường xuất hiện vết nứt.

누수가 발생하다

Nu-su-ga bal-saeng-ha-da

Xảy ra rò rỉ nướcQ2 · Bài 44

파이프에서 누수가 발생했어요.

Ống bị rò rỉ nước.

땅을 파다

Ttang-eul pa-da

Đào đất (đào hố móng)Q2 · Bài 44

터파기 작업을 해요.

Tôi thực hiện công việc đào hố móng.

펌프

Peom-peu

Máy bơmQ2 · Bài 44

펌프로 물을 빼요.

Tôi bơm nước ra bằng máy bơm.

핸드 램머

Haen-deu raem-meo

Đầm tayQ2 · Bài 44

핸드 램머로 다져요.

Tôi đầm chặt bằng đầm tay.

굳다

Gut-da

Cứng lại, đông cứngQ2 · Bài 44

콘크리트가 굳었어요.

Bê tông đã cứng lại.

흙을 깎다

Heuk-eul kkak-da

Cắt đất (hạ cốt nền)Q2 · Bài 44

절토 작업을 해요.

Tôi thực hiện công việc cắt đất.

흙을 쌓다

Heuk-eul ssa-da

Đắp đất (nâng cốt nền)Q2 · Bài 44

성토 작업을 해요.

Tôi thực hiện công việc đắp đất.

비닐하우스

Bi-nil-ha-u-seu

Nhà kínhQ2 · Bài 45

비닐하우스에서 채소를 재배해요.

Tôi trồng rau trong nhà kính.

씨앗을 뿌리다

Ssi-at-eul ppu-ri-da

Gieo hạtQ2 · Bài 45

봄에 씨앗을 뿌려요.

Mùa xuân tôi gieo hạt.

모내기를 하다

Mo-nae-gi-reul ha-da

Cấy lúaQ2 · Bài 45

봄에 모내기를 해요.

Mùa xuân tôi cấy lúa.

수확하다

Su-hwak-ha-da

Thu hoạchQ2 · Bài 45

가을에 수확해요.

Mùa thu tôi thu hoạch.

벼를 베다

Byeo-reul be-da

Gặt lúaQ2 · Bài 45

낫으로 벼를 베요.

Tôi gặt lúa bằng liềm.

비료

Bi-ryo

Phân bónQ2 · Bài 45

비료를 주어요.

Tôi bón phân.

농약을 뿌리다

Nong-yak-eul ppu-ri-da

Phun thuốc trừ sâuQ2 · Bài 45

농약을 뿌려요.

Tôi phun thuốc trừ sâu.

잡초를 제거하다

Jap-cho-reul je-geo-ha-da

Nhổ cỏ, loại bỏ cỏ dạiQ2 · Bài 45

잡초를 제거해요.

Tôi nhổ cỏ dại.

과수원

Gwa-su-won

Vườn cây ăn quảQ2 · Bài 45

과수원에서 사과를 따요.

Tôi hái táo ở vườn cây ăn quả.

따다

Tta-da

Hái (ớt, dưa leo, bí)Q2 · Bài 45

고추를 따요.

Tôi hái ớt.

뽑다

Ppob-da

Nhổ (cải thảo, củ cải)Q2 · Bài 45

배추를 뽑아요.

Tôi nhổ cải thảo.

캐다

Kae-da

Đào (khoai lang, khoai tây)Q2 · Bài 45

고구마를 캐요.

Tôi đào khoai lang.

익다

Ik-da

Chín (hoa quả, lúa, thức ăn...)Q2 · Bài 45

과일이 익었어요.

Quả đã chín.

스마트팜

Seu-ma-teu-pam

Nông trại thông minhQ2 · Bài 45

스마트팜 기술이 발전해요.

Công nghệ nông trại thông minh phát triển.

경운기

Gyeong-un-gi

Máy xới đất, máy cày nhỏQ2 · Bài 45

경운기로 밭을 갈아요.

Tôi cày ruộng bằng máy cày nhỏ.

Nat

LiềmQ2 · Bài 45

낫으로 벼를 베요.

Tôi gặt lúa bằng liềm.

Sap

XẻngQ2 · Bài 45

삽으로 땅을 파요.

Tôi đào đất bằng xẻng.

호미

Ho-mi

Cuốc chim (dùng để làm vườn)Q2 · Bài 45

호미로 잡초를 제거해요.

Tôi nhổ cỏ bằng cuốc chim.

복숭아

Bok-sung-a

Quả đàoQ2 · Bài 45

복숭아가 달아요.

Quả đào ngọt.

포도

Po-do

NhoQ2 · Bài 45

포도를 따요.

Tôi hái nho.

Gam

HồngQ2 · Bài 45

가을에 감이 익어요.

Mùa thu hồng chín.

Gyul

QuýtQ2 · Bài 45

귤이 새콤달콤해요.

Quýt chua ngọt.

블루베리

Beul-ru-be-ri

Việt quấtQ2 · Bài 45

블루베리를 수확해요.

Tôi thu hoạch việt quất.

참외

Cham-oe

Dưa lêQ2 · Bài 45

참외가 맛있어요.

Dưa lê ngon.

Bae

Lê, thuyền, bụngQ2 · Bài 45

배가 달아요.

Lê ngọt.

모종을 심다

Mo-jong-eul sim-da

Trồng cây con (trồng mạ, cây giống)Q2 · Bài 45

모종을 심어요.

Tôi trồng cây con.

거름을 주다

Geo-reum-eul ju-da

Bón phânQ2 · Bài 45

밭에 거름을 줘요.

Tôi bón phân cho ruộng.

트랙터

Teu-raek-teo

Máy kéo, máy cày lớnQ2 · Bài 45

트랙터로 논을 갈아요.

Tôi cày ruộng bằng máy kéo.

예초기

Ye-cho-gi

Máy cắt cỏQ2 · Bài 45

예초기로 잡초를 제거해요.

Tôi cắt cỏ bằng máy cắt cỏ.

봉지를 씌우다

Bong-ji-reul ssui-u-da

Bọc túi (bọc nilon lên quả, cây...)Q2 · Bài 45

과일에 봉지를 씌워요.

Tôi bọc túi lên quả.

So

Con bòQ2 · Bài 46

소를 키워요.

Tôi nuôi bò.

돼지

Dae-ji

Con lợnQ2 · Bài 46

돼지를 키워요.

Tôi nuôi lợn.

Dak

Con gàQ2 · Bài 46

닭을 키워요.

Tôi nuôi gà.

Yang

Con cừuQ2 · Bài 46

양을 키워요.

Tôi nuôi cừu.

오리

O-ri

Con vịtQ2 · Bài 46

오리를 키워요.

Tôi nuôi vịt.

사료

Sa-ryo

Thức ăn chăn nuôiQ2 · Bài 46

사료를 줘요.

Tôi cho ăn thức ăn chăn nuôi.

배합 사료

Bae-hap sa-ryo

Thức ăn hỗn hợpQ2 · Bài 46

배합 사료를 줘요.

Tôi cho ăn thức ăn hỗn hợp.

건초

Geon-cho

Cỏ khôQ2 · Bài 46

건초를 먹여요.

Tôi cho ăn cỏ khô.

Jip

RơmQ2 · Bài 46

짚을 깔아요.

Tôi trải rơm.

소독하다

So-dok-ha-da

Khử trùng, tiệt trùngQ2 · Bài 46

축사를 소독해요.

Tôi khử trùng chuồng trại.

소독약

So-dok-yak

Thuốc khử trùngQ2 · Bài 46

소독약으로 소독해요.

Tôi khử trùng bằng thuốc khử trùng.

분뇨

Bun-nyo

Phân và nước thải (phân chuồng)Q2 · Bài 46

분뇨를 처리해요.

Tôi xử lý phân chuồng.

양계장

Yang-gye-jang

Chuồng nuôi gàQ2 · Bài 46

양계장을 청소해요.

Tôi vệ sinh chuồng nuôi gà.

우사

U-sa

Chuồng bòQ2 · Bài 46

우사를 청소해요.

Tôi vệ sinh chuồng bò.

키우다

Ki-u-da

Nuôi, chăn nuôiQ2 · Bài 46

소를 키워요.

Tôi nuôi bò.

기르다

Gi-reu-da

Nuôi, trồngQ2 · Bài 46

닭을 길러요.

Tôi nuôi gà.

병에 걸리다

Byeong-e geol-ri-da

Mắc bệnh, bị bệnhQ2 · Bài 46

소가 병에 걸렸어요.

Con bò bị bệnh.

비건 제품

Bi-geon je-pum

Sản phẩm thuần chayQ2 · Bài 46

비건 제품이 인기예요.

Sản phẩm thuần chay đang phổ biến.

물청소

Mul-cheong-so

Rửa sạch bằng nước (vệ sinh chuồng trại)Q2 · Bài 46

물청소를 해요.

Tôi rửa sạch bằng nước.

톱밥

Top-bap

Mùn cưaQ2 · Bài 46

톱밥을 깔아요.

Tôi trải mùn cưa.

급이기

Geup-i-gi

Máng ăn, dụng cụ cho gia súc, gia cầm ănQ2 · Bài 46

급이기에 사료를 넣어요.

Tôi cho thức ăn vào máng ăn.

급수기

Geup-su-gi

Máy cấp nước, thiết bị cung cấp nướcQ2 · Bài 46

급수기를 점검해요.

Tôi kiểm tra máy cấp nước.

분무기

Bun-mu-gi

Bình xịtQ2 · Bài 46

분무기로 소독약을 뿌려요.

Tôi phun thuốc khử trùng bằng bình xịt.

양우

Yang-u

Chăn nuôi bòQ2 · Bài 46

양우 농장에서 일해요.

Tôi làm việc ở trang trại nuôi bò.

양돈

Yang-don

Chăn nuôi lợnQ2 · Bài 46

양돈 농장이에요.

Đây là trang trại nuôi lợn.

양계

Yang-gye

Chăn nuôi gàQ2 · Bài 46

양계 농장에서 일해요.

Tôi làm việc ở trang trại nuôi gà.

조사료

Jo-sa-ryo

Thức ăn thô xanh (như cỏ, rơm, lá cây cho gia súc)Q2 · Bài 46

조사료를 먹여요.

Tôi cho ăn thức ăn thô xanh.

분뇨 탱크

Bun-nyo taeng-keu

Bể chứa phânQ2 · Bài 46

분뇨 탱크를 청소해요.

Tôi vệ sinh bể chứa phân.

식물성

Sik-mul-seong

Tính thực vậtQ2 · Bài 46

식물성 단백질을 먹어요.

Tôi ăn protein thực vật.

육류

Yuk-ryu

ThịtQ2 · Bài 46

육류를 생산해요.

Tôi sản xuất thịt.

그물

Geu-mul

Lưới đánh cáQ2 · Bài 47

그물을 던져요.

Tôi thả lưới.

통발

Tong-bal

Lồng bẫy cá/tômQ2 · Bài 47

통발을 설치해요.

Tôi đặt lồng bẫy.

양망기

Yang-mang-gi

Máy thu lướiQ2 · Bài 47

양망기로 그물을 걷어요.

Tôi thu lưới bằng máy cuốn lưới.

양식장

Yang-sik-jang

Trang trại nuôi trồng thủy sảnQ2 · Bài 47

양식장에서 일해요.

Tôi làm việc ở trang trại thủy sản.

수조

Su-jo

Bể nuôiQ2 · Bài 47

수조를 청소해요.

Tôi vệ sinh bể nuôi.

산소 공급기

San-so gong-geup-gi

Máy cung cấp oxyQ2 · Bài 47

산소 공급기를 점검해요.

Tôi kiểm tra máy cung cấp oxy.

수질을 측정하다

Su-jil-eul cheuk-jeong-ha-da

Đo chất lượng nướcQ2 · Bài 47

매일 수질을 측정해요.

Tôi đo chất lượng nước mỗi ngày.

어류를 선별하다

Eo-ryu-reul seon-byeol-ha-da

Phân loại cá/thủy sảnQ2 · Bài 47

크기별로 어류를 선별해요.

Tôi phân loại cá theo kích cỡ.

찢어지다

Jjit-eo-ji-da

Bị ráchQ2 · Bài 47

그물이 찢어졌어요.

Lưới bị rách rồi.

센서

Sen-seo

Cảm biếnQ2 · Bài 47

센서로 수질을 감지해요.

Tôi phát hiện chất lượng nước bằng cảm biến.

산소 농도

San-so nong-do

Nồng độ oxyQ2 · Bài 47

산소 농도를 확인해요.

Tôi kiểm tra nồng độ oxy.

수산물

Su-san-mul

Thủy hải sảnQ2 · Bài 47

수산물을 판매해요.

Tôi bán thủy hải sản.

양식업

Yang-sik-eop

Ngành nuôi trồng thủy sảnQ2 · Bài 47

양식업이 발전해요.

Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển.

환경 모니터링

Hwan-gyeong mo-ni-teo-ring

Giám sát môi trườngQ2 · Bài 47

환경 모니터링을 해요.

Tôi giám sát môi trường.

해산물

Hae-san-mul

Hải sảnQ2 · Bài 47

해산물이 신선해요.

Hải sản tươi ngon.

조개

Jo-gae

Sò, ngao, ốcQ2 · Bài 47

조개를 양식해요.

Tôi nuôi sò.

해조

Hae-jo

Rong biểnQ2 · Bài 47

해조를 수확해요.

Tôi thu hoạch rong biển.

부표

Bu-pyo

Phao nổiQ2 · Bài 47

부표를 설치해요.

Tôi đặt phao nổi.

Dat

Mỏ neoQ2 · Bài 47

닻을 내려요.

Tôi thả neo.

갑판

Gap-pan

Boong tàuQ2 · Bài 47

갑판에서 작업해요.

Tôi làm việc trên boong tàu.

끌어 올리다

Kkeul-eo ol-ri-da

Kéo lênQ2 · Bài 47

그물을 끌어 올려요.

Tôi kéo lưới lên.

세척하다

Se-cheok-ha-da

Rửa sạch, làm sạchQ2 · Bài 47

어구를 세척해요.

Tôi rửa sạch ngư cụ.

꼬이다

Kko-i-da

Bị rối, bị xoắnQ2 · Bài 47

밧줄이 꼬였어요.

Dây thừng bị rối rồi.

흔들리다

Heun-deul-ri-da

Bị rung lắc, bị chao đảoQ2 · Bài 47

배가 흔들려요.

Tàu bị chao đảo.

보고하다

Bo-go-ha-da

Báo cáoQ2 · Bài 47

이상을 보고해요.

Tôi báo cáo bất thường.

유통기한

Yu-tong-gi-han

Hạn sử dụngQ2 · Bài 47

유통기한을 확인해요.

Tôi kiểm tra hạn sử dụng.

풍부하다

Pung-bu-ha-da

Phong phúQ2 · Bài 47

영양소가 풍부해요.

Giàu chất dinh dưỡng.

적합하다

Jeok-hap-ha-da

Thích hợpQ2 · Bài 47

이 환경이 양식에 적합해요.

Môi trường này thích hợp để nuôi trồng.

해양

Hae-yang

Biển, đại dươngQ2 · Bài 47

해양 자원을 보호해요.

Tôi bảo vệ tài nguyên biển.

강화하다

Gang-hwa-ha-da

Tăng cường, đẩy mạnhQ2 · Bài 47

안전 관리를 강화해요.

Tôi tăng cường quản lý an toàn.

선체

Seon-che

Thân tàuQ2 · Bài 48

선체를 도장해요.

Tôi sơn thân tàu.

갑판

Gap-pan

Boong tàuQ2 · Bài 48

갑판을 청소해요.

Tôi vệ sinh boong tàu.

균열

Gyun-yeol

Vết nứtQ2 · Bài 48

균열이 생겼어요.

Xuất hiện vết nứt rồi.

Nok

Gỉ sétQ2 · Bài 48

녹이 슬었어요.

Bị gỉ sét rồi.

부식

Bu-sik

Ăn mònQ2 · Bài 48

부식을 방지해요.

Tôi ngăn ngừa ăn mòn.

분사하다

Bun-sa-ha-da

Phun, xịtQ2 · Bài 48

페인트를 분사해요.

Tôi phun sơn.

매끄럽다

Mae-kkeu-reop-da

Mịn màng, nhẵn bóngQ2 · Bài 48

표면이 매끄러워요.

Bề mặt mịn màng.

골고루

Gol-go-ru

Đồng đều, đều đặnQ2 · Bài 48

골고루 칠해요.

Tôi sơn đều đặn.

작업발판

Ja-gyeop-bal-pan

Giàn giáo làm việcQ2 · Bài 48

작업발판을 설치해요.

Tôi lắp đặt giàn giáo làm việc.

안전 로프

An-jeon ro-peu

Dây an toànQ2 · Bài 48

안전 로프를 착용해요.

Tôi đeo dây an toàn.

수평

Su-pyeong

Nằm ngangQ2 · Bài 48

수평을 맞춰요.

Tôi căn chỉnh nằm ngang.

수직

Su-jik

Thẳng đứngQ2 · Bài 48

수직으로 세워요.

Tôi dựng thẳng đứng.

안정성

An-jeong-seong

Tính ổn địnhQ2 · Bài 48

안정성을 확인해요.

Tôi kiểm tra tính ổn định.

품질

Pum-jil

Chất lượngQ2 · Bài 48

품질을 관리해요.

Tôi quản lý chất lượng.

변색

Byeon-saek

Bị đổi màuQ2 · Bài 48

선체가 변색됐어요.

Thân tàu bị đổi màu rồi.

선수부

Seon-su-bu

Phần mũi tàuQ2 · Bài 48

선수부를 도장해요.

Tôi sơn phần mũi tàu.

선미부

Seon-mi-bu

Phần đuôi tàuQ2 · Bài 48

선미부를 수리해요.

Tôi sửa chữa phần đuôi tàu.

프로펠러

Peu-ro-pel-reo

Cánh quạt (chân vịt)Q2 · Bài 48

프로펠러를 점검해요.

Tôi kiểm tra chân vịt.

비계기둥

Bi-gye-gi-dung

Cột giàn giáoQ2 · Bài 48

비계기둥을 세워요.

Tôi dựng cột giàn giáo.

안전난간

An-jeon-nan-gan

Lan can an toànQ2 · Bài 48

안전난간을 설치해요.

Tôi lắp đặt lan can an toàn.

금이 가다

Geum-i ga-da

Bị rạn nứt, nứt vỡQ2 · Bài 48

표면에 금이 갔어요.

Bề mặt bị rạn nứt rồi.

마무리하다

Ma-mu-ri-ha-da

Hoàn thiện, kết thúcQ2 · Bài 48

도장 작업을 마무리해요.

Tôi hoàn thiện công việc sơn.

능률

Neung-ryul

Hiệu suấtQ2 · Bài 48

능률을 높여요.

Tôi nâng cao hiệu suất.

정기적

Jeong-gi-jeok

Định kỳ, thường xuyênQ2 · Bài 48

정기적으로 점검해요.

Tôi kiểm tra định kỳ.

고장

Go-jang

Hỏng hóc, sự cốQ2 · Bài 48

고장이 났어요.

Bị hỏng hóc rồi.

임시로

Im-si-ro

Tạm thờiQ2 · Bài 48

임시로 설치해요.

Tôi lắp đặt tạm thời.

구조물

Gu-jo-mul

Kết cấu, công trìnhQ2 · Bài 48

구조물을 점검해요.

Tôi kiểm tra kết cấu.

지지대

Ji-ji-dae

Giá đỡ, trụ đỡQ2 · Bài 48

지지대를 설치해요.

Tôi lắp đặt giá đỡ.

세우다

Se-u-da

Dựng lênQ2 · Bài 48

비계를 세워요.

Tôi dựng giàn giáo.

고객

Go-gaek

Khách hàngQ2 · Bài 48

고객의 요구를 맞춰요.

Tôi đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

갱도

Gaeng-do

Đường hầm mỏQ2 · Bài 49

갱도를 따라 들어가요.

Tôi đi vào theo đường hầm mỏ.

광부

Gwang-bu

Thợ mỏQ2 · Bài 49

광부들이 열심히 일해요.

Các thợ mỏ làm việc chăm chỉ.

탄광

Tan-gwang

Mỏ thanQ2 · Bài 49

탄광에서 일해요.

Tôi làm việc ở mỏ than.

석탄

Seok-tan

Than đáQ2 · Bài 49

석탄을 캐요.

Tôi khai thác than đá.

착암기

Chak-am-gi

Máy khoan đáQ2 · Bài 49

착암기로 바위를 뚫어요.

Tôi khoan đá bằng máy khoan đá.

발파하다

Bal-pa-ha-da

Đánh mìn, nổ mìnQ2 · Bài 49

안전하게 발파해요.

Tôi đánh mìn an toàn.

컨베이어

Keon-be-i-eo

Băng chuyền / Băng tảiQ2 · Bài 49

컨베이어로 석탄을 운반해요.

Tôi vận chuyển than bằng băng chuyền.

광차

Gwang-cha

Xe goòng chở thanQ2 · Bài 49

광차에 석탄을 실어요.

Tôi chất than lên xe goòng.

권양기

Gwon-yang-gi

Máy nâng, tờiQ2 · Bài 49

권양기로 석탄을 올려요.

Tôi nâng than bằng máy nâng.

감전 사고

Gam-jeon sa-go

Tai nạn điện giậtQ2 · Bài 49

감전 사고를 조심해요.

Tôi cẩn thận với tai nạn điện giật.

전선 피복

Jeon-seon pi-bok

Vỏ dây điệnQ2 · Bài 49

전선 피복을 벗겨요.

Tôi lột vỏ dây điện.

지주를 세우다

Ji-ju-reul se-u-da

Lắp đặt trụ đỡQ2 · Bài 49

갱도에 지주를 세워요.

Tôi lắp đặt trụ đỡ trong đường hầm.

레일을 깔다

Re-il-eul kkal-da

Lắp đặt đường rayQ2 · Bài 49

갱도에 레일을 깔아요.

Tôi lắp đặt đường ray trong hầm.

채광

Chae-gwang

Khai thác mỏQ2 · Bài 49

채광 작업을 해요.

Tôi thực hiện công việc khai thác mỏ.

발파작업

Bal-pa-ja-gyeop

Công việc nổ mìnQ2 · Bài 49

발파작업 전에 대피해요.

Trước khi nổ mìn tôi sơ tán.

벌목

Beol-mok

Chặt cây, đốn gỗQ2 · Bài 50

벌목 작업을 해요.

Tôi thực hiện công việc chặt cây.

체인톱

Che-in-top

Cưa xích (máy cưa xích)Q2 · Bài 50

체인톱으로 나무를 잘라요.

Tôi cắt cây bằng cưa xích.

하베스터

Ha-be-seu-teo

Máy thu hoạch gỗ (harvester)Q2 · Bài 50

하베스터로 나무를 베어요.

Tôi chặt cây bằng máy thu hoạch gỗ.

가지를 치다

Ga-ji-reul chi-da

Cắt tỉa cànhQ2 · Bài 50

나무 가지를 쳐요.

Tôi cắt tỉa cành cây.

토막을 내다

To-mak-eul na-da

Cưa khúc, cắt thành đoạnQ2 · Bài 50

나무를 토막 내요.

Tôi cắt cây thành từng khúc.

산림 자원

San-rim ja-won

Tài nguyên rừngQ2 · Bài 50

산림 자원을 보호해요.

Tôi bảo vệ tài nguyên rừng.

산림보호구역

San-rim-bo-ho-gu-yeok

Khu vực bảo vệ rừngQ2 · Bài 50

산림보호구역에서 벌목은 금지예요.

Chặt cây bị cấm ở khu vực bảo vệ rừng.

산불

San-bul

Cháy rừngQ2 · Bài 50

산불을 조심해요.

Tôi cẩn thận với cháy rừng.

식목일

Sik-mok-il

Ngày trồng câyQ2 · Bài 50

식목일에 나무를 심어요.

Tôi trồng cây vào ngày trồng cây.

이산화탄소

I-san-hwa-tan-so

Carbon dioxide (CO2)Q2 · Bài 50

나무가 이산화탄소를 흡수해요.

Cây hấp thụ CO2.

임산물

Im-san-mul

Sản phẩm từ rừngQ2 · Bài 50

임산물을 수확해요.

Tôi thu hoạch sản phẩm từ rừng.

불법

Bul-beop

Bất hợp phápQ2 · Bài 50

불법 벌목은 금지예요.

Chặt cây bất hợp pháp bị cấm.

방지하다

Bang-ji-ha-da

Ngăn ngừa, phòng tránhQ2 · Bài 50

산불을 방지해요.

Tôi ngăn ngừa cháy rừng.

육성하다

Yuk-seong-ha-da

Nuôi dưỡng, phát triểnQ2 · Bài 50

산림을 육성해요.

Tôi phát triển rừng.

서식지

Seo-sik-ji

Môi trường sống (của động vật, thực vật)Q2 · Bài 50

서식지를 보전해요.

Tôi bảo tồn môi trường sống.

Chào mừng đến Hà Dím!

Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!

Đề thi TOPIK I/II

Flashcard SRS

Truyện chêm