Kinh nghiệm đã từng, suy đoán, đồng cảm, câu điều kiện nâng cao
9
Bài học
27
Cấu trúc
81
Ví dụ
만나서 반갑습니다
(으)ㄴ 적이 있어요
Đã từng làm gì
(으)ㄴ/는 것 같아요
Hình như / Có vẻ
(으)ㄴ/는 편이에요
Thiên về / Khá
기로 했어요
Đã quyết định
겠어요 (đồng cảm)
Chắc là... lắm
는지 알다/모르다
Biết/không biết
(으)면서
Vừa... vừa...
아/어 보이다
Trông có vẻ
(으)면 좋겠어요
Ước gì / Mong rằng
Mình sẽ giúp bạn tìm lộ trình học tiếng Hàn phù hợp nhất. Chỉ 2 câu hỏi nhanh thôi!
Đề thi TOPIK I/II
Flashcard SRS
Truyện chêm